trainbandsman

[Mỹ]/ˈtreɪnbændzmən/
[Anh]/ˈtreɪnbændzmən/

Dịch

n. một thành viên của một đội tàu; một người trong lực lượng tự vệ; một thành viên trong tổ lái tàu; một thành viên của nhóm nhân viên tàu hỏa
Word Forms
số nhiềutrainbandsmen

Cụm từ & Cách kết hợp

the trainbandsman

Vietnamese_translation

a trainbandsman

Vietnamese_translation

trainbandsmen

Vietnamese_translation

old trainbandsman

Vietnamese_translation

brave trainbandsman

Vietnamese_translation

the trainbandsmen

Vietnamese_translation

trainbandsman's duty

Vietnamese_translation

loyal trainbandsman

Vietnamese_translation

trained trainbandsman

Vietnamese_translation

city trainbandsman

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the trainbandsman cleaned his musket.

Người lính tuần phòng đã lau sạch súng của mình.

every trainbandsman attended the drill.

Tất cả các lính tuần phòng đều tham gia buổi tập luyện.

the trainbandsman guarded the city gate.

Người lính tuần phòng canh giữ cổng thành.

a trainbandsman must provide his own weapon.

Một lính tuần phòng phải tự chuẩn bị vũ khí của mình.

the trainbandsman followed the captain's orders.

Người lính tuần phòng tuân theo lệnh của sĩ quan.

that trainbandsman served in the london regiment.

Người lính tuần phòng đó đã phục vụ trong trung đoàn London.

the trainbandsman fired a volley.

Người lính tuần phòng bắn một loạt đạn.

each trainbandsman received a powder horn.

Mỗi lính tuần phòng nhận được một chiếc bình đựng thuốc súng.

the trainbandsman stood watch during the night.

Người lính tuần phòng canh trực trong đêm.

a trainbandsman patrolled the narrow streets.

Một lính tuần phòng tuần tra những con phố hẹp.

the trainbandsman polished his brass buttons.

Người lính tuần phòng đánh bóng những nút đồng của mình.

the trainbandsman loaded his weapon carefully.

Người lính tuần phòng cẩn thận nạp đạn vào vũ khí của mình.

every able trainbandsman assembled in the square.

Tất cả những lính tuần phòng đủ sức khỏe đều tập trung tại quảng trường.

the trainbandsman defended the town against invaders.

Người lính tuần phòng phòng thủ thị trấn chống lại các kẻ xâm lược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay