trainbandsmen

[Mỹ]/ˈtreɪnbændzmən/
[Anh]/ˈtreɪnbændzmən/

Dịch

n. Thành viên của các đội huấn luyện; lực lượng tự vệ hoặc dự bị được tổ chức nhằm mục đích huấn luyện, đặc biệt là ở Anh thế kỷ 17-18; danh từ số nhiều của trainbandsman; chỉ các nhóm người được huấn luyện trong nhiệm vụ quốc phòng quân sự hoặc dân sự.

Cụm từ & Cách kết hợp

trained trainbandsmen

những người lính trainbands được huấn luyện

trainbandsmen marching

những người lính trainbands đang diễu hành

the trainbandsmen

những người lính trainbands

trainbandsmen armed

những người lính trainbands được trang bị vũ khí

trainbandsmen training

những người lính trainbands đang huấn luyện

old trainbandsmen

những người lính trainbands già

trainbandsmen drilled

những người lính trainbands được huấn luyện kỹ lưỡng

brave trainbandsmen

những người lính trainbands dũng cảm

trainbandsmen stood

những người lính trainbands đứng

trainbandsmen gathered

những người lính trainbands tụ tập

Câu ví dụ

the trainbandsmen assembled early in the town square.

Người lính gác xe lửa tập trung sớm tại quảng trường thành phố.

local trainbandsmen maintained order during the crisis.

Người lính gác xe lửa địa phương duy trì trật tự trong thời kỳ khủng hoảng.

every trainbandsmen carried a musket for protection.

Mỗi người lính gác xe lửa đều mang theo một khẩu súng trường để tự vệ.

the captain drilled the trainbandsmen daily.

Viên thiếu tá huấn luyện người lính gác xe lửa mỗi ngày.

trainbandsmen were often recruited from local guilds.

Người lính gác xe lửa thường được tuyển dụng từ các hội thợ địa phương.

the mayor praised the brave trainbandsmen.

Chủ tịch thị chính khen ngợi những người lính gác xe lửa dũng cảm.

these trainbandsmen practiced their shooting on sundays.

Những người lính gác xe lửa này tập bắn vào các ngày chủ nhật.

older trainbandsmen taught the new recruits.

Người lính gác xe lửa lớn tuổi hơn dạy cho các tân binh.

the trainbandsmen marched towards the city walls.

Người lính gác xe lửa diễu hành hướng về phía bức tường thành.

many trainbandsmen volunteered to defend the bridge.

Rất nhiều người lính gác xe lửa tình nguyện tham gia bảo vệ cây cầu.

the equipment issued to the trainbandsmen was old.

Thiết bị được cấp cho người lính gác xe lửa đã cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay