trained trainbandsmen
những người lính trainbands được huấn luyện
trainbandsmen marching
những người lính trainbands đang diễu hành
the trainbandsmen
những người lính trainbands
trainbandsmen armed
những người lính trainbands được trang bị vũ khí
trainbandsmen training
những người lính trainbands đang huấn luyện
old trainbandsmen
những người lính trainbands già
trainbandsmen drilled
những người lính trainbands được huấn luyện kỹ lưỡng
brave trainbandsmen
những người lính trainbands dũng cảm
trainbandsmen stood
những người lính trainbands đứng
trainbandsmen gathered
những người lính trainbands tụ tập
the trainbandsmen assembled early in the town square.
Người lính gác xe lửa tập trung sớm tại quảng trường thành phố.
local trainbandsmen maintained order during the crisis.
Người lính gác xe lửa địa phương duy trì trật tự trong thời kỳ khủng hoảng.
every trainbandsmen carried a musket for protection.
Mỗi người lính gác xe lửa đều mang theo một khẩu súng trường để tự vệ.
the captain drilled the trainbandsmen daily.
Viên thiếu tá huấn luyện người lính gác xe lửa mỗi ngày.
trainbandsmen were often recruited from local guilds.
Người lính gác xe lửa thường được tuyển dụng từ các hội thợ địa phương.
the mayor praised the brave trainbandsmen.
Chủ tịch thị chính khen ngợi những người lính gác xe lửa dũng cảm.
these trainbandsmen practiced their shooting on sundays.
Những người lính gác xe lửa này tập bắn vào các ngày chủ nhật.
older trainbandsmen taught the new recruits.
Người lính gác xe lửa lớn tuổi hơn dạy cho các tân binh.
the trainbandsmen marched towards the city walls.
Người lính gác xe lửa diễu hành hướng về phía bức tường thành.
many trainbandsmen volunteered to defend the bridge.
Rất nhiều người lính gác xe lửa tình nguyện tham gia bảo vệ cây cầu.
the equipment issued to the trainbandsmen was old.
Thiết bị được cấp cho người lính gác xe lửa đã cũ.
trained trainbandsmen
những người lính trainbands được huấn luyện
trainbandsmen marching
những người lính trainbands đang diễu hành
the trainbandsmen
những người lính trainbands
trainbandsmen armed
những người lính trainbands được trang bị vũ khí
trainbandsmen training
những người lính trainbands đang huấn luyện
old trainbandsmen
những người lính trainbands già
trainbandsmen drilled
những người lính trainbands được huấn luyện kỹ lưỡng
brave trainbandsmen
những người lính trainbands dũng cảm
trainbandsmen stood
những người lính trainbands đứng
trainbandsmen gathered
những người lính trainbands tụ tập
the trainbandsmen assembled early in the town square.
Người lính gác xe lửa tập trung sớm tại quảng trường thành phố.
local trainbandsmen maintained order during the crisis.
Người lính gác xe lửa địa phương duy trì trật tự trong thời kỳ khủng hoảng.
every trainbandsmen carried a musket for protection.
Mỗi người lính gác xe lửa đều mang theo một khẩu súng trường để tự vệ.
the captain drilled the trainbandsmen daily.
Viên thiếu tá huấn luyện người lính gác xe lửa mỗi ngày.
trainbandsmen were often recruited from local guilds.
Người lính gác xe lửa thường được tuyển dụng từ các hội thợ địa phương.
the mayor praised the brave trainbandsmen.
Chủ tịch thị chính khen ngợi những người lính gác xe lửa dũng cảm.
these trainbandsmen practiced their shooting on sundays.
Những người lính gác xe lửa này tập bắn vào các ngày chủ nhật.
older trainbandsmen taught the new recruits.
Người lính gác xe lửa lớn tuổi hơn dạy cho các tân binh.
the trainbandsmen marched towards the city walls.
Người lính gác xe lửa diễu hành hướng về phía bức tường thành.
many trainbandsmen volunteered to defend the bridge.
Rất nhiều người lính gác xe lửa tình nguyện tham gia bảo vệ cây cầu.
the equipment issued to the trainbandsmen was old.
Thiết bị được cấp cho người lính gác xe lửa đã cũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay