tramming

[Mỹ]/træm/
[Anh]/træm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xe điện

Cụm từ & Cách kết hợp

peak tram

phong tram

Câu ví dụ

a cheerfully decorated tram car.

một chiếc xe điện được trang trí vui vẻ.

They replaced trams by buses.

Họ đã thay thế xe điện bằng xe buýt.

the trams had a tendency to derail on sharp corners.

tàu điện ngầm có xu hướng bị trật bánh trên các góc nhọn.

Trams in London have been supplanted by buses.

Xe điện ở London đã bị thay thế bằng xe buýt.

The conductor blew his whistle, and the tram stopped.

Người điều khiển thổi còi, và xe điện dừng lại.

at the square, the Lytham Road tram route diverged from the Promenade.

tại quảng trường, tuyến xe điện Lytham Road tách khỏi Promenade.

He economized by using trams instead of taking a taxi every time he went to school.

Anh ấy tiết kiệm bằng cách đi xe điện thay vì đi taxi mỗi lần đến trường.

In order to determine the optimal design scheme of a exported tram vehicle,a comfort evaluation methodology based on multi-vehicle trainset was presented.

Để xác định phương án thiết kế tối ưu cho một tàu điện ngầm xuất khẩu, phương pháp đánh giá sự thoải mái dựa trên đoàn tàu nhiều xe đã được trình bày.

Based on the comparison, the gap lies in: twisting and setting of both organzine and tram before weaving, scouring and alkali deweighting, and la...

Dựa trên sự so sánh, khoảng trống nằm ở: xoắn và cài đặt cả organzine và tram trước khi dệt, cạo rửa và khử muối bằng kiềm, và la...

Ví dụ thực tế

Just take the tram and take our backpacks and go.

Hãy đi xe điện và mang theo ba lô của chúng tôi rồi đi.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

The next morning, Professor Su took the first tram of the day.

Buổi sáng hôm sau, Giáo sư Su đã đi xe điện đầu tiên trong ngày.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

736. The tramp from the tram swamped the ham hamburge with shampoo.

736. Người lang thang từ xe điện đã tràn ngập món thịt xông khói và bánh mì kẹp thịt với dầu gội.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Trams in London have been supplanted by buses.

Xe điện ở London đã bị thay thế bằng xe buýt.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

I was hit by a tram in Melbourne.

Tôi bị một chiếc xe điện đâm ở Melbourne.

Nguồn: Modern Family - Season 05

" I need to get on the tram."

" Tôi cần lên xe điện."

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Please keep your arms and legs inside the tram at all times.

Xin vui lòng giữ tay và chân của bạn trong xe điện mọi lúc.

Nguồn: Animation movies learn English.

You could also use the tram Network.

Bạn cũng có thể sử dụng mạng lưới xe điện.

Nguồn: Creative Cloud Travel

People who had taken the tram to the market in Limoges came back and there was nothing.

Những người đã đi xe điện đến chợ ở Limoges trở lại và không còn gì cả.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

You can get to the beach easily by tram.

Bạn có thể dễ dàng đến bãi biển bằng xe điện.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay