trampler

[Mỹ]/ˈtræmplə(r)/
[Anh]/ˈtræmplər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người đạp mạnh; một người hoặc vật làm vỡ hoặc đạp mạnh lên một thứ gì đó.
Các dạng của từ
số nhiềutramplers

Câu ví dụ

the dictator was known as a ruthless trampler of human rights throughout his regime.

Độc tài này được biết đến là một kẻ tàn nhẫn vi phạm quyền con người trong suốt thời kỳ cai trị của ông.

many consider the corporation to be a trampler of environmental regulations in the region.

Nhiều người cho rằng công ty này là một kẻ vi phạm các quy định môi trường trong khu vực.

history remembers him as a trampler of democracy who corrupted the electoral process.

Lịch sử ghi nhớ ông là một kẻ vi phạm dân chủ đã làm sai lệch quy trình bầu cử.

the oppressive regime proved to be a systematic trampler of individual freedoms.

Chế độ độc tài đã chứng minh là một hệ thống vi phạm tự do cá nhân một cách có hệ thống.

local activists called the factory a notorious trampler of community health standards.

Các nhà hoạt động địa phương gọi nhà máy này là một kẻ vi phạm nghiêm trọng các tiêu chuẩn sức khỏe cộng đồng.

the authoritarian leader was denounced as a trampler of basic human dignity.

Lãnh đạo độc tài này bị lên án là một kẻ vi phạm phẩm giá con người cơ bản.

environmentalists described the corporation as a trampler of natural habitats and ecosystems.

Các nhà môi trường mô tả công ty này là một kẻ vi phạm môi trường sống tự nhiên và hệ sinh thái.

citizens viewed the new laws as tools of a trampler of justice and fairness.

Công dân nhìn nhận các luật mới như là công cụ của một kẻ vi phạm công lý và công bằng.

the invading army became infamous as brutal tramplers of peaceful villages.

Quân đội xâm lược trở nên nổi tiếng với tư cách là những kẻ tàn bạo vi phạm các ngôi làng hòa bình.

she felt like a trampler of her own dreams after abandoning her artistic aspirations.

Cô cảm thấy như một kẻ vi phạm ước mơ của chính mình sau khi từ bỏ khát vọng nghệ thuật.

the developer was accused of being a trampler of historical preservation in the neighborhood.

Người phát triển bị buộc tội là một kẻ vi phạm việc bảo tồn lịch sử trong khu vực.

their policies were criticized as systematic tramplers of economic opportunity for the poor.

Các chính sách của họ bị chỉ trích là những kẻ vi phạm cơ hội kinh tế một cách có hệ thống cho người nghèo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay