transacts business
thực hiện giao dịch
transacts online
thực hiện giao dịch trực tuyến
transacts funds
thực hiện giao dịch tiền tệ
transacts easily
thực hiện giao dịch dễ dàng
transacts promptly
thực hiện giao dịch nhanh chóng
transacts securely
thực hiện giao dịch an toàn
transacts efficiently
thực hiện giao dịch hiệu quả
transacts frequently
thực hiện giao dịch thường xuyên
transacts smoothly
thực hiện giao dịch suôn sẻ
transacts directly
thực hiện giao dịch trực tiếp
the bank transacts a large volume of loans daily.
ngân hàng thực hiện một lượng lớn các khoản cho vay hàng ngày.
she transacts business with several international companies.
cô ấy thực hiện kinh doanh với nhiều công ty quốc tế.
the company transacts online to reach a wider audience.
công ty thực hiện giao dịch trực tuyến để tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.
he transacts all his financial matters through a trusted advisor.
anh ấy thực hiện tất cả các vấn đề tài chính của mình thông qua một cố vấn đáng tin cậy.
the organization transacts donations to support local charities.
tổ chức thực hiện các khoản quyên góp để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.
every month, she transacts her salary into savings.
mỗi tháng, cô ấy chuyển lương vào tiết kiệm.
they transacts contracts with various suppliers.
họ thực hiện các hợp đồng với nhiều nhà cung cấp khác nhau.
the app allows users to transact securely.
ứng dụng cho phép người dùng thực hiện giao dịch an toàn.
he transacts his investments through an online platform.
anh ấy thực hiện các khoản đầu tư của mình thông qua một nền tảng trực tuyến.
the store transacts sales both in-person and online.
cửa hàng thực hiện bán hàng cả trực tiếp và trực tuyến.
transacts business
thực hiện giao dịch
transacts online
thực hiện giao dịch trực tuyến
transacts funds
thực hiện giao dịch tiền tệ
transacts easily
thực hiện giao dịch dễ dàng
transacts promptly
thực hiện giao dịch nhanh chóng
transacts securely
thực hiện giao dịch an toàn
transacts efficiently
thực hiện giao dịch hiệu quả
transacts frequently
thực hiện giao dịch thường xuyên
transacts smoothly
thực hiện giao dịch suôn sẻ
transacts directly
thực hiện giao dịch trực tiếp
the bank transacts a large volume of loans daily.
ngân hàng thực hiện một lượng lớn các khoản cho vay hàng ngày.
she transacts business with several international companies.
cô ấy thực hiện kinh doanh với nhiều công ty quốc tế.
the company transacts online to reach a wider audience.
công ty thực hiện giao dịch trực tuyến để tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.
he transacts all his financial matters through a trusted advisor.
anh ấy thực hiện tất cả các vấn đề tài chính của mình thông qua một cố vấn đáng tin cậy.
the organization transacts donations to support local charities.
tổ chức thực hiện các khoản quyên góp để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.
every month, she transacts her salary into savings.
mỗi tháng, cô ấy chuyển lương vào tiết kiệm.
they transacts contracts with various suppliers.
họ thực hiện các hợp đồng với nhiều nhà cung cấp khác nhau.
the app allows users to transact securely.
ứng dụng cho phép người dùng thực hiện giao dịch an toàn.
he transacts his investments through an online platform.
anh ấy thực hiện các khoản đầu tư của mình thông qua một nền tảng trực tuyến.
the store transacts sales both in-person and online.
cửa hàng thực hiện bán hàng cả trực tiếp và trực tuyến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay