transit-oriented development
phát triển định hướng giao thông
transit-oriented housing
nhà ở định hướng giao thông
transit-oriented planning
quy hoạch định hướng giao thông
being transit-oriented
định hướng giao thông
transit-oriented communities
cộng đồng định hướng giao thông
transit-oriented design
thiết kế định hướng giao thông
highly transit-oriented
rất định hướng giao thông
transit-oriented approach
cách tiếp cận định hướng giao thông
transit-oriented station
nhà ga định hướng giao thông
transit-oriented corridor
hành lang định hướng giao thông
the city is planning a transit-oriented development near the new subway station.
Thành phố đang lên kế hoạch phát triển theo định hướng giao thông công cộng gần nhà ga tàu điện ngầm mới.
we need a transit-oriented approach to reduce traffic congestion in the downtown area.
Chúng ta cần một cách tiếp cận theo định hướng giao thông công cộng để giảm thiểu tình trạng ùn tắc giao thông ở khu vực trung tâm thành phố.
the transit-oriented housing project aims to provide affordable options near public transportation.
Dự án nhà ở theo định hướng giao thông công cộng nhằm mục đích cung cấp các lựa chọn giá cả phải chăng gần các phương tiện giao thông công cộng.
a transit-oriented community encourages walking and cycling to nearby stations.
Một cộng đồng theo định hướng giao thông công cộng khuyến khích đi bộ và đi xe đạp đến các nhà ga lân cận.
the transit-oriented design incorporates mixed-use buildings and pedestrian-friendly streets.
Thiết kế theo định hướng giao thông công cộng kết hợp các tòa nhà sử dụng hỗn hợp và các con đường thân thiện với người đi bộ.
investing in transit-oriented infrastructure is crucial for sustainable urban growth.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng theo định hướng giao thông công cộng là rất quan trọng cho sự phát triển đô thị bền vững.
the transit-oriented master plan prioritizes public transportation over private vehicles.
Kế hoạch tổng thể theo định hướng giao thông công cộng ưu tiên giao thông công cộng hơn các phương tiện cá nhân.
the new development is a successful example of transit-oriented urban planning.
Dự án mới là một ví dụ thành công về quy hoạch đô thị theo định hướng giao thông công cộng.
we are conducting a study to assess the feasibility of a transit-oriented corridor.
Chúng tôi đang tiến hành nghiên cứu để đánh giá tính khả thi của một hành lang theo định hướng giao thông công cộng.
the transit-oriented policy encourages density around transit hubs.
Chính sách theo định hướng giao thông công cộng khuyến khích mật độ dân số xung quanh các trung tâm giao thông.
the transit-oriented vision includes improved bike lanes and bus rapid transit.
Tầm nhìn theo định hướng giao thông công cộng bao gồm các làn đường dành cho xe đạp được cải thiện và hệ thống xe buýt nhanh.
transit-oriented development
phát triển định hướng giao thông
transit-oriented housing
nhà ở định hướng giao thông
transit-oriented planning
quy hoạch định hướng giao thông
being transit-oriented
định hướng giao thông
transit-oriented communities
cộng đồng định hướng giao thông
transit-oriented design
thiết kế định hướng giao thông
highly transit-oriented
rất định hướng giao thông
transit-oriented approach
cách tiếp cận định hướng giao thông
transit-oriented station
nhà ga định hướng giao thông
transit-oriented corridor
hành lang định hướng giao thông
the city is planning a transit-oriented development near the new subway station.
Thành phố đang lên kế hoạch phát triển theo định hướng giao thông công cộng gần nhà ga tàu điện ngầm mới.
we need a transit-oriented approach to reduce traffic congestion in the downtown area.
Chúng ta cần một cách tiếp cận theo định hướng giao thông công cộng để giảm thiểu tình trạng ùn tắc giao thông ở khu vực trung tâm thành phố.
the transit-oriented housing project aims to provide affordable options near public transportation.
Dự án nhà ở theo định hướng giao thông công cộng nhằm mục đích cung cấp các lựa chọn giá cả phải chăng gần các phương tiện giao thông công cộng.
a transit-oriented community encourages walking and cycling to nearby stations.
Một cộng đồng theo định hướng giao thông công cộng khuyến khích đi bộ và đi xe đạp đến các nhà ga lân cận.
the transit-oriented design incorporates mixed-use buildings and pedestrian-friendly streets.
Thiết kế theo định hướng giao thông công cộng kết hợp các tòa nhà sử dụng hỗn hợp và các con đường thân thiện với người đi bộ.
investing in transit-oriented infrastructure is crucial for sustainable urban growth.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng theo định hướng giao thông công cộng là rất quan trọng cho sự phát triển đô thị bền vững.
the transit-oriented master plan prioritizes public transportation over private vehicles.
Kế hoạch tổng thể theo định hướng giao thông công cộng ưu tiên giao thông công cộng hơn các phương tiện cá nhân.
the new development is a successful example of transit-oriented urban planning.
Dự án mới là một ví dụ thành công về quy hoạch đô thị theo định hướng giao thông công cộng.
we are conducting a study to assess the feasibility of a transit-oriented corridor.
Chúng tôi đang tiến hành nghiên cứu để đánh giá tính khả thi của một hành lang theo định hướng giao thông công cộng.
the transit-oriented policy encourages density around transit hubs.
Chính sách theo định hướng giao thông công cộng khuyến khích mật độ dân số xung quanh các trung tâm giao thông.
the transit-oriented vision includes improved bike lanes and bus rapid transit.
Tầm nhìn theo định hướng giao thông công cộng bao gồm các làn đường dành cho xe đạp được cải thiện và hệ thống xe buýt nhanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay