trapdoor

[Mỹ]/træp'dɔː/
[Anh]/'træpdɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cánh cửa bản lề hoặc trượt được đặt vào sàn hoặc trần, được sử dụng như một lối vào hoặc một điểm truy cập
Word Forms
số nhiềutrapdoors

Cụm từ & Cách kết hợp

trapdoor mechanism

cơ chế cửa bẫy

Câu ví dụ

The magician disappeared through the trapdoor on the stage.

Nghệ sĩ ảo thuật đã biến mất qua cửa bẫy trên sân khấu.

She fell through a trapdoor and landed in the basement.

Cô ấy rơi xuống qua cửa bẫy và đáp xuống tầng hầm.

The trapdoor swung open, revealing a hidden passage.

Cửa bẫy bật mở, để lộ một hành lang bí mật.

The trapdoor creaked loudly as it was opened.

Cửa bẫy kêu cót két lớn khi nó được mở ra.

He discovered a trapdoor in the floor of the old house.

Anh ta phát hiện ra một cửa bẫy trên sàn nhà của ngôi nhà cổ.

The treasure was hidden beneath a trapdoor in the castle.

Kho báu được giấu dưới một cửa bẫy trong lâu đài.

They used a trapdoor to escape from the locked room.

Họ đã sử dụng một cửa bẫy để trốn khỏi căn phòng bị khóa.

The trapdoor was booby-trapped to prevent intruders.

Cửa bẫy được bố trí bẫy để ngăn chặn những kẻ xâm nhập.

The secret passage was accessed through a hidden trapdoor.

Hành lang bí mật được tiếp cận thông qua một cửa bẫy ẩn.

The trapdoor slammed shut behind him, trapping him inside.

Cửa bẫy đóng sầm lại sau lưng anh ta, giam cầm anh ta bên trong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay