secure the latch
khóa chốt
latch on
bám chặt
latch key
chìa khóa chốt
on the latch
trên chốt
Will the wardrobe latch?
Tủ đồ cóng lại được không?
Remember to latch the gate behind you.
Nhớ đóng chốt cổng lại sau khi bạn đi qua.
she latched the door carefully.
Cô ấy cẩn thận khóa cửa.
latched on to a fortune in the fur trade.
Đã nắm bắt được một cơ hội kiếm tiền trong ngành thương mại lông thú.
She latched on to your notion.
Cô ấy nhanh chóng nắm bắt ý tưởng của bạn.
I latched on to their conversation.
Tôi nhanh chóng tham gia vào cuộc trò chuyện của họ.
The latch snicked open.
Khóa kêu cót két khi mở ra.
They have a reputation for latching onto all the latest crazes.
Họ có tiếng là thích thú với tất cả những xu hướng mới nhất.
It took him a while to latch onto their style of humour.
Hắn cần một thời gian để làm quen với phong cách hài hước của họ.
She soon latched onto the idea.
Cô ấy nhanh chóng nắm bắt ý tưởng đó.
the newspapers latched on to the idea of healthy eating.
Báo chí nhanh chóng nắm bắt ý tưởng về ăn uống lành mạnh.
He latched on to 10, 000 shares.
Anh ấy mua 10.000 cổ phiếu.
How does this latch work?
Khóa này hoạt động như thế nào?
The virus latches onto the red blood cells.
Virus bám vào các tế bào hồng cầu.
The government have latched onto environmental issues to win votes.
Chính phủ đã tận dụng các vấn đề môi trường để giành được sự ủng hộ.
It was a difficult concept to grasp, but Sam latched on very quickly.
Đó là một khái niệm khó hiểu, nhưng Sam đã nắm bắt rất nhanh.
secure the latch
khóa chốt
latch on
bám chặt
latch key
chìa khóa chốt
on the latch
trên chốt
Will the wardrobe latch?
Tủ đồ cóng lại được không?
Remember to latch the gate behind you.
Nhớ đóng chốt cổng lại sau khi bạn đi qua.
she latched the door carefully.
Cô ấy cẩn thận khóa cửa.
latched on to a fortune in the fur trade.
Đã nắm bắt được một cơ hội kiếm tiền trong ngành thương mại lông thú.
She latched on to your notion.
Cô ấy nhanh chóng nắm bắt ý tưởng của bạn.
I latched on to their conversation.
Tôi nhanh chóng tham gia vào cuộc trò chuyện của họ.
The latch snicked open.
Khóa kêu cót két khi mở ra.
They have a reputation for latching onto all the latest crazes.
Họ có tiếng là thích thú với tất cả những xu hướng mới nhất.
It took him a while to latch onto their style of humour.
Hắn cần một thời gian để làm quen với phong cách hài hước của họ.
She soon latched onto the idea.
Cô ấy nhanh chóng nắm bắt ý tưởng đó.
the newspapers latched on to the idea of healthy eating.
Báo chí nhanh chóng nắm bắt ý tưởng về ăn uống lành mạnh.
He latched on to 10, 000 shares.
Anh ấy mua 10.000 cổ phiếu.
How does this latch work?
Khóa này hoạt động như thế nào?
The virus latches onto the red blood cells.
Virus bám vào các tế bào hồng cầu.
The government have latched onto environmental issues to win votes.
Chính phủ đã tận dụng các vấn đề môi trường để giành được sự ủng hộ.
It was a difficult concept to grasp, but Sam latched on very quickly.
Đó là một khái niệm khó hiểu, nhưng Sam đã nắm bắt rất nhanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay