| số nhiều | trapshooters |
top trapshooter
tay thiện xạ hàng đầu
experienced trapshooter
tay thiện xạ dày dặn kinh nghiệm
female trapshooter
tay thiện xạ nữ
junior trapshooter
tay thiện xạ trẻ
local trapshooter
tay thiện xạ địa phương
professional trapshooter
tay thiện xạ chuyên nghiệp
new trapshooter
tay thiện xạ mới
avid trapshooter
tay thiện xạ nhiệt tình
competitive trapshooter
tay thiện xạ thi đấu
trained trapshooter
tay thiện xạ được huấn luyện
the trapshooter aims carefully before taking a shot.
Người bắn đĩa tập trung nhắm bắn cẩn thận trước khi bắn.
she practices every weekend to become a better trapshooter.
Cô ấy luyện tập mỗi cuối tuần để trở thành một người bắn đĩa giỏi hơn.
the trapshooter won first place in the competition.
Người bắn đĩa đã giành vị trí nhất trong cuộc thi.
he learned the basics of being a trapshooter at a young age.
Anh ấy đã học những kiến thức cơ bản về bắn đĩa từ khi còn trẻ.
the trapshooter uses a shotgun for better accuracy.
Người bắn đĩa sử dụng súng shotgun để tăng độ chính xác.
she joined a local club to meet other trapshooters.
Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ địa phương để gặp những người bắn đĩa khác.
the trapshooter focuses on improving their technique.
Người bắn đĩa tập trung vào việc cải thiện kỹ thuật của họ.
being a successful trapshooter requires dedication and practice.
Để trở thành một người bắn đĩa thành công đòi hỏi sự cống hiến và luyện tập.
she enjoys the challenge of being a competitive trapshooter.
Cô ấy thích thú với thử thách của việc trở thành một người bắn đĩa thi đấu.
top trapshooter
tay thiện xạ hàng đầu
experienced trapshooter
tay thiện xạ dày dặn kinh nghiệm
female trapshooter
tay thiện xạ nữ
junior trapshooter
tay thiện xạ trẻ
local trapshooter
tay thiện xạ địa phương
professional trapshooter
tay thiện xạ chuyên nghiệp
new trapshooter
tay thiện xạ mới
avid trapshooter
tay thiện xạ nhiệt tình
competitive trapshooter
tay thiện xạ thi đấu
trained trapshooter
tay thiện xạ được huấn luyện
the trapshooter aims carefully before taking a shot.
Người bắn đĩa tập trung nhắm bắn cẩn thận trước khi bắn.
she practices every weekend to become a better trapshooter.
Cô ấy luyện tập mỗi cuối tuần để trở thành một người bắn đĩa giỏi hơn.
the trapshooter won first place in the competition.
Người bắn đĩa đã giành vị trí nhất trong cuộc thi.
he learned the basics of being a trapshooter at a young age.
Anh ấy đã học những kiến thức cơ bản về bắn đĩa từ khi còn trẻ.
the trapshooter uses a shotgun for better accuracy.
Người bắn đĩa sử dụng súng shotgun để tăng độ chính xác.
she joined a local club to meet other trapshooters.
Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ địa phương để gặp những người bắn đĩa khác.
the trapshooter focuses on improving their technique.
Người bắn đĩa tập trung vào việc cải thiện kỹ thuật của họ.
being a successful trapshooter requires dedication and practice.
Để trở thành một người bắn đĩa thành công đòi hỏi sự cống hiến và luyện tập.
she enjoys the challenge of being a competitive trapshooter.
Cô ấy thích thú với thử thách của việc trở thành một người bắn đĩa thi đấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay