treacher

[Mỹ]/ˈtrɛtʃər/
[Anh]/ˈtrɛtʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Họ tiếng Anh; biệt danh cho người không đáng tin cậy; bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ có nghĩa là kẻ lừa đảo hoặc kẻ gian.
Các dạng của từ
số nhiềutreachers

Cụm từ & Cách kết hợp

treacherous conditions

điều kiện nguy hiểm

treacherous roads

con đường nguy hiểm

acts of treachery

các hành động phản bội

treacherous weather

thời tiết nguy hiểm

political treachery

phản bội chính trị

treacherous path

con đường nguy hiểm

deep treachery

sự phản bội sâu sắc

treacherous ice

miếng băng nguy hiểm

utter treachery

sự phản bội hoàn toàn

treacherous slope

độ dốc nguy hiểm

Câu ví dụ

the treacherous mountain road was covered in ice.

Con đường núi nguy hiểm được phủ đầy băng.

she navigated the treacherous waters of the negotiation with skill.

Cô ấy đã khéo léo vượt qua những nước đi nguy hiểm trong đàm phán.

the treacherous weather conditions forced them to cancel the flight.

Điều kiện thời tiết nguy hiểm đã buộc họ phải hủy chuyến bay.

he made a treacherous decision that cost him everything.

Anh ấy đã đưa ra một quyết định nguy hiểm khiến anh mất tất cả.

the treacherous path through the forest was full of hidden dangers.

Con đường nguy hiểm xuyên qua rừng đầy rẫy những mối nguy hiểm tiềm tàng.

their treacherous behavior was eventually exposed by investigators.

Hành vi nguy hiểm của họ cuối cùng đã bị các nhà điều tra phơi bày.

the treacherous cliffs posed a serious risk to inexperienced climbers.

Các vách đá nguy hiểm tạo ra mối nguy hiểm nghiêm trọng đối với những người leo núi không có kinh nghiệm.

she was wary of his treacherous smile that hid evil intentions.

Cô ấy cảnh giác với nụ cười nguy hiểm của anh ấy che giấu những ý định xấu.

the treacherous ice on the bridge caused multiple car accidents.

Lớp băng nguy hiểm trên cầu đã gây ra nhiều vụ tai nạn xe hơi.

his treacherous actions betrayed the trust of his closest friends.

Hành động nguy hiểm của anh ấy đã phản bội niềm tin của những người bạn thân nhất.

the treacherous winter storm stranded thousands of travelers.

Bão tuyết nguy hiểm vào mùa đông đã khiến hàng nghìn du khách bị mắc kẹt.

they uncovered a treacherous plot to assassinate the president.

Họ đã phát hiện một âm mưu nguy hiểm nhằm ám sát tổng thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay