treasurership

[Mỹ]/ˈtrɛʒ.ər.ʃɪp/
[Anh]/ˈtrɛʒ.ər.ʃɪp/

Dịch

n. vị trí của một chủ tịch hội đồng quản trị
Các dạng của từ
số nhiềutreasurerships

Cụm từ & Cách kết hợp

treasurership term

thời kỳ chủ tịch hội đồng quản trị

during treasurership

trong thời kỳ chủ tịch hội đồng quản trị

treasurership duties

nhiệm vụ của chủ tịch hội đồng quản trị

treasurership role

vai trò của chủ tịch hội đồng quản trị

his treasurership

thời kỳ chủ tịch hội đồng quản trị của anh ấy

her treasurership

thời kỳ chủ tịch hội đồng quản trị của cô ấy

treasurership period

kỳ chủ tịch hội đồng quản trị

accept treasurership

chấp nhận chức vụ chủ tịch hội đồng quản trị

end of treasurership

kết thúc thời kỳ chủ tịch hội đồng quản trị

treasurership experience

kinh nghiệm làm chủ tịch hội đồng quản trị

Câu ví dụ

she was elected to the treasurership of the student council last month.

Cô ấy đã được bầu vào vị trí thư ký ngân quỹ của hội đồng sinh viên vào tháng trước.

the treasurership comes with significant financial responsibilities.

Vị trí thư ký ngân quỹ đi kèm với những trách nhiệm tài chính quan trọng.

after ten years of dedicated service, he stepped down from the treasurership.

Sau mười năm cống hiến, ông từ chức khỏi vị trí thư ký ngân quỹ.

the treasurership requires excellent budgeting and accounting skills.

Vị trí thư ký ngân quỹ đòi hỏi kỹ năng lập ngân sách và kế toán xuất sắc.

competition for the treasurership was fierce among the candidates.

Cạnh tranh cho vị trí thư ký ngân quỹ giữa các ứng cử viên là rất gay gắt.

she maintained accurate records throughout her treasurership.

Cô ấy đã duy trì các hồ sơ chính xác trong suốt nhiệm kỳ thư ký ngân quỹ của mình.

the treasurership position demands transparency and accountability.

Vị trí thư ký ngân quỹ yêu cầu tính minh bạch và trách nhiệm.

he reluctantly accepted the treasurership after much persuasion.

Ông miễn cưỡng chấp nhận vị trí thư ký ngân quỹ sau nhiều lần thuyết phục.

the organization praised her outstanding treasurership during the annual meeting.

Tổ chức đã khen ngợi nhiệm kỳ thư ký ngân quỹ xuất sắc của cô ấy trong cuộc họp thường niên.

internal conflict led to his sudden resignation from the treasurership.

Tranh cãi nội bộ đã dẫn đến việc ông bất ngờ từ chức khỏi vị trí thư ký ngân quỹ.

the treasurership duties include managing all financial transactions.

Nhiệm vụ của thư ký ngân quỹ bao gồm quản lý tất cả các giao dịch tài chính.

her treasurership was characterized by innovative financial strategies.

Nhiệm kỳ thư ký ngân quỹ của cô ấy được đặc trưng bởi các chiến lược tài chính sáng tạo.

the treasurership term typically lasts for two years in this organization.

Nhiệm kỳ thư ký ngân quỹ thường kéo dài hai năm trong tổ chức này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay