treasury

[Mỹ]/ˈtreʒəri/
[Anh]/ˈtreʒəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phòng tài chính
kho bạc quốc gia
nơi lưu giữ những thứ quý giá
Word Forms
số nhiềutreasuries

Cụm từ & Cách kết hợp

national treasury

kho bạc quốc gia

treasury bill

trái phiếu kho bạc

treasury department

bộ kho bạc

treasury bonds

trái phiếu chính phủ

treasury secretary

tùy viên kho bạc

state treasury

kho bạc nhà nước

treasury bond

trái phiếu kho bạc

treasury securities

chứng khoán kho bạc

treasury stock

cổ phiếu kho bạc

Câu ví dụ

a treasury of English verse.

một kho tàng thơ tiếng Anh.

the accentuation of the Treasury's currency policy.

sự nhấn mạnh về chính sách tiền tệ của Kho bạc.

Treasury Board (=Lords (Commissioners) of the Treasury)

Hội đồng Ngân khố (=Các Cưỡng Bối (Cộng sự) của Hội đồng Ngân khố)

the Bank could deliberately overissue Treasury bills.

Ngân hàng có thể cố tình phát hành quá nhiều trái phiếu kho bạc.

the old town is a treasury of ancient monuments.

thành phố cổ là một kho tàng các công trình cổ.

The Treasury was opposed in principle to the proposals.

Bộ trưởng Tài chính về nguyên tắc phản đối các đề xuất.

a document issued jointly by the Treasury and the Home Office

một văn bản được phát hành chung bởi Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ

The Secretary of the Treasury is the chief fiscal officer of our government.

Bộ trưởng Ngân khố là quan chức tài chính cao cấp của chính phủ chúng tôi.

the country has exhausted its treasury reserves.

Đất nước đã sử dụng hết dự trữ kho bạc của mình.

the Treasury could jawbone the banks into lending more to small businesses.

Bộ phận kho bạc có thể gây áp lực buộc các ngân hàng cho các doanh nghiệp nhỏ vay nhiều hơn.

the treasury staggered from one crisis to the next.

kho bạc lảo đảo từ cuộc khủng hoảng này sang cuộc khủng hoảng khác.

tax revenues have undershot Treasury projections by a wide margin.

doanh thu thuế đã thấp hơn so với dự báo của Bộ trưởng Tài chính với tỷ lệ lớn.

The Treasury is the part of the government which collects and pays out the government money.

Bộ Ngân khố là bộ phận của chính phủ thu và chi tiền của chính phủ.

To record the reacquisition,reissuance and reduction of treasury stock,the corporation need two accounts of "Treasury Stock" and "Additional Paid- in Capital— Dealing with Treasury Stock".

Để ghi nhận việc mua lại, phát hành lại và giảm số lượng cổ phiếu quỹ, công ty cần hai tài khoản là "Cổ phiếu quỹ" và "Vốn điều lệ - Giao dịch với Cổ phiếu quỹ".

The first 56 minutes, Ashley - Cole pass, 20 yards Meikle Department of the Treasury Ci Sake shot was confiscated.

Trong 56 phút đầu tiên, đường chuyền của Ashley - Cole, cú sút của Meikle Department of the Treasury Ci Sake ở khoảng cách 20 yard đã bị tịch thu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay