trenchant

[US]/ˈtrentʃənt/
[UK]/ˈtrentʃənt/
Frequency: Very High

Translation

adj. sắc bén, mạnh mẽ, rõ ràng.

Phrases & Collocations

trenchant criticism

phê bình sắc sảo

trenchant wit

trí thông minh sắc sảo

trenchant analysis

phân tích sắc sảo

Example Sentences

Her trenchant criticism of the government policies sparked a heated debate.

Những lời chỉ trích sắc sảo của cô ấy về các chính sách của chính phủ đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.

The author's trenchant wit shines through in his satirical writing.

Sự hóm hài độc đáo và sắc sảo của tác giả thể hiện rõ trong phong cách viết châm biếm của ông.

His trenchant observations cut straight to the heart of the matter.

Những quan sát sắc sảo của ông ấy đi thẳng vào trọng tâm vấn đề.

The journalist is known for her trenchant analysis of current events.

Nhà báo được biết đến với những phân tích sắc sảo của cô ấy về các sự kiện hiện tại.

The professor's trenchant remarks left the students pondering long after the lecture.

Những nhận xét sắc sảo của giáo sư khiến sinh viên phải suy nghĩ rất lâu sau bài giảng.

The politician's trenchant remarks about his opponent caused a stir in the media.

Những nhận xét sắc sảo của chính trị gia về đối thủ của ông ấy đã gây ra sự chú ý trong giới truyền thông.

The CEO's trenchant decision to downsize the company was met with mixed reactions.

Quyết định sắc sảo của CEO về việc cắt giảm nhân sự của công ty đã nhận được những phản ứng trái chiều.

The comedian's trenchant humor often pushes the boundaries of social commentary.

Sự hài hước sắc sảo của người biểu diễn thường vượt qua ranh giới của bình luận xã hội.

Her trenchant writing style has garnered a loyal following of readers.

Phong cách viết sắc sảo của cô ấy đã thu hút được một lượng độc giả trung thành.

The critic's trenchant review of the film highlighted its flaws and strengths.

Đánh giá sắc sảo của nhà phê bình về bộ phim đã làm nổi bật những điểm yếu và điểm mạnh của nó.

Real-world Examples

One trenchant backbench critic acknowledges that many Tory MPs “usually follow the prevailing pattern”.

Một nhà phê bình nội các sắc sảo thừa nhận rằng nhiều nghị sĩ Tory “thường xuyên tuân theo khuôn mẫu chung.”

Source: The Economist (Summary)

George Bush fared little better: Mr Judt was a trenchant critic of his policies in Iraq and the Middle East.

George Bush cũng không khá hơn nhiều: Ông Judt là một nhà phê bình sắc sảo về các chính sách của ông ở Iraq và Trung Đông.

Source: The Economist - Comprehensive

The dog's trenchant speech played a trick on wolves.

Bài phát biểu sắc sảo của chú chó đã đánh lừa những con sói.

Source: Pan Pan

My sister had a trenchant way of cutting our bread and butter for us, that never varied.

Chị gái tôi có một cách cắt bánh mì bơ sắc sảo cho chúng tôi mà không bao giờ thay đổi.

Source: Great Expectations (Original Version)

Mr Gottlieb, a former editor of the New Yorker and a distinguished book publisher, is a trenchant critic and not easily impressed.

Ông Gottlieb, một cựu biên tập viên của tờ New Yorker và một nhà xuất bản sách lỗi lạc, là một nhà phê bình sắc sảo và không dễ dàng bị ấn tượng.

Source: The Economist (Summary)

Black’s trenchant invocations struck a chord with the public. They were even parodied on Saturday Night Live, one of America’s favorite comedy shows.

Những lời kêu gọi sắc sảo của Black đã chạm đến trái tim của công chúng. Chúng thậm chí còn bị chế nhạo trên Saturday Night Live, một trong những chương trình hài kịch được yêu thích nhất của nước Mỹ.

Source: VOA Standard October 2013 Collection

Nowotny, a founding member and former president of the European Research Council, has a track record of trenchant thought on how society should handle innovation.

Nowotny, một thành viên sáng lập và cựu chủ tịch của Hội đồng Nghiên cứu Châu Âu, có thành tích về tư duy sắc sảo về cách xã hội nên xử lý đổi mới.

Source: Selected English short passages

He had to be deferential when Mr. Vincy decided questions with trenchant ignorance, especially as to those liquors which were the best inward pickle, preserving you from the effects of bad air.

Ông ấy phải tỏ ra tôn trọng khi ông Vincy đưa ra những câu hỏi với sự thiếu hiểu biết sắc sảo, đặc biệt là những loại rượu mà là món mứt nội tốt nhất, bảo vệ bạn khỏi tác động của không khí xấu.

Source: Middlemarch (Part Three)

Even had the author omitted his now familiar signature, a sketch of a gadfly with spread wings, the bitter, trenchant style would have left in the minds of most readers no doubt as to his identity.

Ngay cả khi tác giả bỏ qua chữ ký quen thuộc của mình, một bức phác họa về một con ruồi nhặng với đôi cánh dang rộng, phong cách cay đắng, sắc sảo vẫn khiến hầu hết độc giả không còn nghi ngờ về danh tính của ông.

Source: The Gadfly (Original Version)

Tahmima Anam's The Startup Wife (Canongate, June) is a brilliant and trenchant portrait of hi-tech America's frat-boy misogyny, and Jonathan Lee is quietly becoming one of the best young novelists on either side of the Atlantic.

The Startup Wife (Canongate, tháng 6) của Tahmima Anam là một bức chân dung xuất sắc và sắc sảo về sự phân biệt đối xử với phụ nữ của giới hi-tech ở nước Mỹ, và Jonathan Lee đang âm thầm trở thành một trong những nhà văn trẻ xuất sắc nhất ở cả hai bên Đại Tây Dương.

Source: Selected English short passages

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now