trended

[Mỹ]/trɛndɪd/
[Anh]/trɛndɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của trend; có xu hướng hướng tới một hướng cụ thể; có khuynh hướng; làm cho có xu hướng

Cụm từ & Cách kết hợp

trended upward

tăng lên

trended downward

giảm xuống

trended flat

ổn định

trended positively

tăng tích cực

trended negatively

giảm tiêu cực

trended higher

tăng cao

trended lower

giảm thấp

trended consistently

tăng nhất quán

trended similarly

tăng tương tự

trended sharply

tăng mạnh

Câu ví dụ

social media usage has trended upward in recent years.

Việc sử dụng mạng xã hội đã có xu hướng tăng lên trong những năm gần đây.

the fashion industry has trended towards sustainability.

Ngành thời trang đã có xu hướng hướng tới tính bền vững.

sales of electric cars have trended significantly in the last decade.

Doanh số bán xe điện đã có xu hướng tăng đáng kể trong thập kỷ qua.

health and wellness topics have trended in popular culture.

Các chủ đề về sức khỏe và thể chất tốt đã có xu hướng trong văn hóa đại chúng.

online shopping has trended during the pandemic.

Mua sắm trực tuyến đã có xu hướng trong đại dịch.

remote work has trended as a new norm for many companies.

Làm việc từ xa đã trở thành một chuẩn mực mới cho nhiều công ty.

the use of artificial intelligence has trended in various industries.

Việc sử dụng trí tuệ nhân tạo đã có xu hướng trong nhiều ngành công nghiệp.

fitness apps have trended among health-conscious individuals.

Các ứng dụng thể dục đã có xu hướng trong số những người quan tâm đến sức khỏe.

travel preferences have trended towards eco-friendly options.

Sở thích du lịch đã có xu hướng hướng tới các lựa chọn thân thiện với môi trường.

video streaming services have trended in the entertainment industry.

Các dịch vụ phát trực tuyến video đã có xu hướng trong ngành giải trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay