trephinations

[Mỹ]/trɛfɪˈneɪʃənz/
[Anh]/trɛfɪˈneɪʃənz/

Dịch

n. một thủ tục phẫu thuật để loại bỏ một phần hình tròn của xương hoặc mô

Cụm từ & Cách kết hợp

multiple trephinations

nhiều thủ thuật trephination

trephinations procedure

thủ tục trephination

trephinations technique

kỹ thuật trephination

trephinations in surgery

trephination trong phẫu thuật

historical trephinations

trephination lịch sử

trephinations for treatment

trephination để điều trị

trephinations and healing

trephination và chữa lành

trephinations case study

nghiên cứu điển hình về trephination

trephinations outcomes

kết quả của trephination

ancient trephinations

trephination cổ đại

Câu ví dụ

trephinations have been used in ancient medical practices.

các phương pháp trephination đã được sử dụng trong các phương pháp y học cổ đại.

the study of trephinations offers insights into prehistoric surgery.

nghiên cứu về trephination mang lại những hiểu biết về phẫu thuật tiền sử.

some cultures believed trephinations could release evil spirits.

một số nền văn hóa tin rằng trephination có thể giải phóng linh hồn xấu.

trephinations were often performed on patients with head injuries.

trephination thường được thực hiện trên bệnh nhân bị chấn thương đầu.

archaeological findings reveal the prevalence of trephinations.

các phát hiện khảo cổ học cho thấy sự phổ biến của trephination.

trephinations can provide evidence of ancient surgical techniques.

trephination có thể cung cấp bằng chứng về các kỹ thuật phẫu thuật cổ đại.

modern medicine sometimes references trephinations in historical contexts.

y học hiện đại đôi khi đề cập đến trephination trong các bối cảnh lịch sử.

trephinations were believed to relieve pressure in the skull.

trephination được cho là làm giảm áp lực trong hộp sọ.

researchers are fascinated by the reasons behind trephinations.

các nhà nghiên cứu bị thu hút bởi những lý do đằng sau trephination.

trephinations have left marks on many ancient skulls.

trephination đã để lại dấu vết trên nhiều hộp sọ cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay