triads

[Mỹ]/ˈtraɪædz/
[Anh]/ˈtraɪædz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các nhóm ba; hòa âm ba phần; nhóm ba.

Cụm từ & Cách kết hợp

crime triads

băng đảng tội phạm

chinese triads

băng đảng Trung Quốc

triads network

mạng lưới tam giác

triads influence

ảnh hưởng của băng đảng tam giác

drug triads

băng đảng ma túy

triads activities

hoạt động của băng đảng tam giác

triads members

thành viên băng đảng tam giác

triads operations

hoạt động của băng đảng tam giác

triads culture

văn hóa băng đảng tam giác

triads leaders

lãnh đạo băng đảng tam giác

Câu ví dụ

triads are often associated with organized crime.

các bộ ba thường liên quan đến tội phạm có tổ chức.

the triads have a significant influence in some communities.

các tổ chức tam giác có ảnh hưởng đáng kể ở một số cộng đồng.

many movies depict the activities of triads.

nhiều bộ phim mô tả các hoạt động của các tổ chức tam giác.

triads operate in secrecy to avoid law enforcement.

các tổ chức tam giác hoạt động bí mật để tránh sự trinh sát của cảnh sát.

some people fear the power of the triads.

một số người sợ quyền lực của các tổ chức tam giác.

triads often recruit new members through initiation rituals.

các tổ chức tam giác thường tuyển dụng thành viên mới thông qua các nghi lễ nhập môn.

the history of triads dates back to ancient china.

lịch sử của các tổ chức tam giác bắt nguồn từ cổ đại Trung Quốc.

law enforcement agencies are working to dismantle triads.

các cơ quan thực thi pháp luật đang nỗ lực giải thể các tổ chức tam giác.

triads are known for their strict codes of conduct.

các tổ chức tam giác nổi tiếng với các quy tắc ứng xử nghiêm ngặt.

many triads engage in illegal activities for profit.

nhiều tổ chức tam giác tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp vì lợi nhuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay