triangles

[Mỹ]/ˈtraɪæŋɡlz/
[Anh]/ˈtraɪæŋɡlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của tam giác; một nhóm ba người; một dụng cụ kim loại hình tam giác được sử dụng trong bộ gõ; một thước kẻ hình tam giác

Cụm từ & Cách kết hợp

right triangles

tam giác vuông

equilateral triangles

tam giác đều

isosceles triangles

tam giác cân

scalene triangles

tam giác khác

triangles area

diện tích tam giác

triangles properties

tính chất của tam giác

triangles congruence

tính đồng dạng của tam giác

triangles similarity

tính đồng vị của tam giác

triangles classification

phân loại tam giác

triangles theorem

định lý tam giác

Câu ví dụ

triangles have three sides.

tam giác có ba cạnh.

in geometry, triangles are fundamental shapes.

trong hình học, tam giác là những hình dạng cơ bản.

triangles can be classified into different types.

tam giác có thể được phân loại thành các loại khác nhau.

many architectural designs incorporate triangles.

nhiều thiết kế kiến trúc kết hợp tam giác.

triangles are often used in truss structures.

tam giác thường được sử dụng trong các cấu trúc kèo.

equilateral triangles have equal sides.

tam giác đều có các cạnh bằng nhau.

triangles can be used to create patterns.

tam giác có thể được sử dụng để tạo ra các họa tiết.

understanding triangles is important in mathematics.

hiểu về tam giác rất quan trọng trong toán học.

triangles are often used in art and design.

tam giác thường được sử dụng trong nghệ thuật và thiết kế.

triangles can be found in nature, like in mountains.

tam giác có thể được tìm thấy trong tự nhiên, như trong núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay