trichopteron

[Mỹ]/ˌtraɪˈkɒptərən/
[Anh]/ˌtraɪˈkɑːptərən/

Dịch

n. một loại côn trùng thuộc bộ Trichoptera, thường được biết đến với tên gọi là caddisflies
Word Forms
số nhiềutrichopterons

Cụm từ & Cách kết hợp

trichopteron species

loài trichopteron

trichopteron larvae

ấu trichopteron

trichopteron diversity

đa dạng sinh học của trichopteron

trichopteron habitat

môi trường sống của trichopteron

trichopteron taxonomy

phân loại trichopteron

trichopteron behavior

hành vi của trichopteron

trichopteron ecology

sinh thái học của trichopteron

trichopteron morphology

hình thái của trichopteron

trichopteron distribution

phân bố của trichopteron

trichopteron research

nghiên cứu về trichopteron

Câu ví dụ

the trichopteron is a fascinating insect found near freshwater bodies.

cá thể trichopteron là một loài côn trùng hấp dẫn được tìm thấy gần các vùng nước ngọt.

scientists study the life cycle of the trichopteron to understand aquatic ecosystems.

các nhà khoa học nghiên cứu vòng đời của trichopteron để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái dưới nước.

the trichopteron larvae play a crucial role in the food chain of rivers.

ấu trùng trichopteron đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn của các con sông.

many trichopteron species are indicators of water quality in streams.

nhiều loài trichopteron là dấu hiệu cho thấy chất lượng nước ở các con suối.

collecting trichopteron samples can help assess environmental health.

việc thu thập các mẫu trichopteron có thể giúp đánh giá sức khỏe môi trường.

the trichopteron exhibits unique behaviors during mating season.

trichopteron thể hiện những hành vi độc đáo trong mùa giao phối.

photographing trichopteron species can be a rewarding hobby for entomologists.

việc chụp ảnh các loài trichopteron có thể là một sở thích thú vị cho các nhà côn trùng học.

understanding the habitat preferences of trichopteron can aid in conservation efforts.

hiểu rõ các sở thích về môi trường sống của trichopteron có thể hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn.

trichopteron adults are often seen resting on vegetation near water.

thường thấy các cá thể trichopteron trưởng thành đậu trên thảm thực vật gần nước.

the study of trichopteron contributes to our knowledge of biodiversity.

nghiên cứu về trichopteron đóng góp vào kiến ​​thức của chúng ta về đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay