tricklers

[Mỹ]/[ˈtrɪkləz]/
[Anh]/[ˈtrɪklərz]/

Dịch

n. Những người rỉ rả; những người dần dần hoặc cẩn thận tham gia hoặc gia nhập một điều gì đó; dòng chảy nhỏ, chậm của chất lỏng.
v. Rỉ rả; dần dần hoặc cẩn thận tham gia hoặc gia nhập một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

tricklers of light

Vietnamese_translation

tricklers arrived

Vietnamese_translation

tricklers falling

Vietnamese_translation

gentle tricklers

Vietnamese_translation

tricklers down

Vietnamese_translation

tricklers flowed

Vietnamese_translation

constant tricklers

Vietnamese_translation

tricklers gather

Vietnamese_translation

soft tricklers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

early spring tricklers often bring the first signs of life to the garden.

những tia nước nhỏ đầu mùa thường mang lại những dấu hiệu đầu tiên của sự sống cho khu vườn.

the mountain stream tricklers created a soothing, melodic sound.

những tia nước từ dòng suối núi tạo ra âm thanh nhẹ nhàng, êm dịu.

we watched the tricklers of rainwater down the windowpane.

chúng tôi đã xem những tia nước mưa trượt xuống tấm kính.

the leaky faucet tricklers wasted a significant amount of water.

những tia nước từ vòi nước rò rỉ đã lãng phí một lượng nước đáng kể.

the desert landscape was punctuated by occasional tricklers of sand.

phong cảnh sa mạc được điểm xuyết bởi những tia cát thỉnh thoảng rơi xuống.

the slow tricklers of lava created unique rock formations.

những tia dung nham chảy chậm đã tạo ra các hình dạng đá độc đáo.

the software's bug fixers are constantly tricklers of updates.

những người sửa lỗi phần mềm liên tục cập nhật các bản vá.

the steady tricklers of data kept the system running smoothly.

những luồng dữ liệu ổn định giúp hệ thống hoạt động trơn tru.

the financial support tricklers provided a lifeline for the project.

những khoản hỗ trợ tài chính đã cung cấp một sợi dây cứu sinh cho dự án.

the constant tricklers of information overwhelmed her.

những luồng thông tin liên tục đã khiến cô ấy choáng ngợp.

the tricklers of sunlight warmed the forest floor.

những tia nắng rải rác đã làm ấm mặt đất rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay