tricliniums

[Mỹ]/traɪˈklɪn.i.əmz/
[Anh]/traɪˈklɪn.i.əmz/

Dịch

n. một loại bàn ăn với ghế ngả

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient tricliniums

những triclinium cổ đại

decorative tricliniums

những triclinium trang trí

roman tricliniums

những triclinium La Mã

luxurious tricliniums

những triclinium sang trọng

public tricliniums

những triclinium công cộng

private tricliniums

những triclinium tư nhân

elegant tricliniums

những triclinium thanh lịch

traditional tricliniums

những triclinium truyền thống

outdoor tricliniums

những triclinium ngoài trời

stylish tricliniums

những triclinium phong cách

Câu ví dụ

in ancient rome, tricliniums were used for dining.

ở la mã cổ đại, triclinium được sử dụng để ăn uống.

the luxurious tricliniums showcased exquisite decorations.

những triclinium sang trọng trưng bày những đồ trang trí tinh xảo.

tricliniums were often found in wealthy households.

triclinium thường được tìm thấy trong các hộ gia đình giàu có.

guests reclined on couches in the triclinium.

khách thường nằm trên những chiếc ghế dài trong triclinium.

the triclinium was a social hub for romans.

triclinium là một trung tâm xã hội của người La Mã.

tricliniums were designed for comfort and luxury.

triclinium được thiết kế để thoải mái và sang trọng.

food was served in courses in the triclinium.

thức ăn được phục vụ theo các món trong triclinium.

decorating tricliniums was an art in itself.

trang trí triclinium là một nghệ thuật.

tricliniums often featured elaborate mosaics.

triclinium thường có các bức tranh khảm phức tạp.

in a triclinium, conversation flowed freely among guests.

trong một triclinium, cuộc trò chuyện diễn ra tự do giữa các khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay