trigrams

[Mỹ]/'traiɡræm/
[Anh]/ˈtraɪˌɡræm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chữ khắc ba từ; hình dạng ba đường; lục giác (được sử dụng để bói toán ở Trung Quốc, Nhật Bản, v.v.)

Ví dụ thực tế

Mine were made by Lord Lauser in the eight trigrams furnace, A mine come from louses, furnace, too.

Những thứ của tôi được làm bởi Lord Lauser trong lò bát quái, Một mỏ đến từ rận, lò cũng vậy.

Nguồn: 86 Journey to the West English Version Complete 50 Episodes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay