quadrigram

[Mỹ]/[ˈkwɒdrɪɡræm]/
[Anh]/[ˈkwɑːdrɪɡræm]/

Dịch

n. Một chuỗi bốn chữ cái; Một đơn vị văn bản gồm bốn chữ cái; Một chuỗi bốn chữ cái được sử dụng trong mật mã học hoặc ngôn ngữ học.

Cụm từ & Cách kết hợp

quadrigram analysis

phân tích tứ gram

find quadrigram

tìm tứ gram

quadrigram frequency

tần suất tứ gram

quadrigram pattern

mô hình tứ gram

quadrigram sequence

chuỗi tứ gram

quadrigram occurrence

sự xuất hiện của tứ gram

quadrigram counts

số lượng tứ gram

quadrigram usage

việc sử dụng tứ gram

quadrigram study

nghiên cứu về tứ gram

quadrigram example

ví dụ về tứ gram

Câu ví dụ

the data analysis revealed a significant quadrogram pattern in the sales figures.

Phân tích dữ liệu đã tiết lộ một mô hình quadrogram đáng kể trong các con số doanh thu.

we used a quadrogram to identify recurring sequences in the dna strand.

Chúng tôi đã sử dụng quadrogram để xác định các chuỗi lặp lại trong chuỗi DNA.

the linguist studied the quadrogram frequencies in the ancient text.

Nhà ngôn ngữ học đã nghiên cứu tần suất quadrogram trong văn bản cổ.

a quadrogram analysis helped us understand the user's navigation behavior.

Phân tích quadrogram đã giúp chúng tôi hiểu hành vi điều hướng của người dùng.

the algorithm searches for common quadrograms within the large dataset.

Thuật toán tìm kiếm các quadrogram phổ biến trong bộ dữ liệu lớn.

visualizing the quadrogram distribution provided valuable insights into the text.

Việc trực quan hóa phân bố quadrogram cung cấp những hiểu biết quý giá về văn bản.

the research focused on identifying statistically significant quadrograms in the speech sample.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các quadrogram có ý nghĩa thống kê trong mẫu phát âm.

we compared the quadrogram profiles of different writing styles.

Chúng tôi đã so sánh các hồ sơ quadrogram của các phong cách viết khác nhau.

the quadrogram frequency analysis was a key part of the forensic investigation.

Phân tích tần suất quadrogram là một phần quan trọng của cuộc điều tra pháp y.

the software automatically generates a quadrogram report for each document.

Phần mềm tự động tạo báo cáo quadrogram cho mỗi tài liệu.

analyzing the quadrograms helped us predict the next word in the sequence.

Phân tích các quadrogram giúp chúng tôi dự đoán từ tiếp theo trong chuỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay