monogram

[Mỹ]/'mɒnəgræm/
[Anh]/'mɑnəɡræm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chữ cái đan xen; một mẫu kết hợp được hình thành bởi các chữ cái đầu của một tên
vt. khắc chữ cái đan xen lên
Word Forms
số nhiềumonograms
quá khứ phân từmonogrammed

Câu ví dụ

&nbsp,Louis Vuitton Monogram Vernis Patent Leather Handbag;

&nbsp,Túi xách da bóng patent Monogram Vernis của Louis Vuitton;

&nbsp,Louis Vuitton Monogram Canvas Bowling Etoile;

&nbsp,Louis Vuitton Monogram Canvas Bowling Etoile;

&nbsp,Panerai Luminor Power Reserve Mens Watch PAM0126;&nbsp,Louis Vuitton Monogram Multicolor Wallet,Guilloche;

,Panerai Luminor Power Reserve Mens Watch PAM0126; ,Louis Vuitton Monogram Multicolor Wallet,Guilloche;

She embroidered her monogram on all her handkerchiefs.

Cô ấy đã thêu logo của mình lên tất cả khăn tay của mình.

The designer added a subtle monogram to the corner of the bag.

Nhà thiết kế đã thêm một logo tinh tế vào góc túi.

He personalized his stationery with a gold monogram.

Anh ấy đã cá nhân hóa giấy tờ của mình bằng một logo vàng.

The monogram on the cufflinks matched the logo on his tie.

Logo trên khuy áo khoác phù hợp với logo trên cà vạt của anh ấy.

The bride and groom had their monogram printed on the wedding invitations.

Cô dâu và chú rể đã in logo của họ lên thiệp mời đám cưới.

The monogrammed towels added a touch of elegance to the bathroom.

Những chiếc khăn tắm có logo đã thêm một chút sang trọng vào phòng tắm.

She received a monogrammed necklace as a birthday gift.

Cô ấy nhận được một chiếc vòng cổ có logo làm quà sinh nhật.

The monogrammed luggage made it easy to identify at the airport.

Hành lý có logo giúp dễ dàng nhận dạng tại sân bay.

He monogrammed his initials on his leather wallet.

Anh ấy đã khắc chữ viết tắt của mình lên ví da của mình.

The company logo incorporated the founder's monogram as a tribute.

Logo của công ty đã kết hợp logo của người sáng lập như một sự tưởng nhớ.

Ví dụ thực tế

The name of the maker, no doubt; or his monogram, rather.

Tên của người làm, chắc chắn rồi; hoặc là huy hiệu của anh ta, có lẽ.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: A Scandal in Bohemia

There's a clue, because this is a man with a monogram.

Có một manh mối, vì đây là một người đàn ông có huy hiệu.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

It's so old it's before they actually had the monogram.

Nó quá cũ đến mức là trước khi họ thực sự có huy hiệu.

Nguồn: Architectural Digest

So he doesn't have to change the monogram on his shirts.

Vì vậy, anh ta không cần phải thay đổi huy hiệu trên áo sơ mi của mình.

Nguồn: Atlantic Empire Season 1

Of course, you see my JH monogram.

Tất nhiên rồi, bạn thấy huy hiệu JH của tôi.

Nguồn: Sherlock Holmes Collection Jeremy Brett Edition

It was a little pocket-mirror, in ebony, with a gold monogram.

Đó là một chiếc gương bỏ túi nhỏ, làm bằng gỗ ebony, có huy hiệu vàng.

Nguồn: The Mystery of 813 (Part Two)

The monogram consisted of two letters interlaced, an " L" and an " M" .

Huy hiệu bao gồm hai chữ lồng vào nhau, chữ

Nguồn: The Mystery of 813 (Part Two)

We got the Juicy Couture jacket features, bejeweled monogram, and silver tone zipper pull.

Chúng tôi có áo khoác Juicy Couture với các tính năng, huy hiệu đính đá và đầu kéo khóa bạc.

Nguồn: Celebrities' shopping spree

For a long time he worked at the monogram in the center of the platter.

Trong một thời gian dài, anh ta làm việc trên huy hiệu ở giữa đĩa.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

I got a black wallet but it's like a Louis monogram, but it ain't gator.

Tôi có một chiếc ví màu đen nhưng nó giống như một huy hiệu Louis, nhưng nó không phải là da cá sấu.

Nguồn: Celebrities' shopping spree

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay