triplexity

[Mỹ]/[ˈtraɪplɛksɪti]/
[Anh]/[ˈtraɪplɛksɪti]/

Dịch

n. Trạng thái là ba; đặc tính gồm ba phần; Trong ngôn ngữ học, đặc tính của một từ có ba nghĩa hoặc chức năng khác nhau; Trong toán học, sự kết hợp hoặc sắp xếp ba phần tử.

Cụm từ & Cách kết hợp

triplexity analysis

phân tích triplexity

assessing triplexity

đánh giá triplexity

triplexity score

điểm triplexity

high triplexity

triplexity cao

triplexity levels

các cấp độ triplexity

demonstrates triplexity

thể hiện triplexity

triplexity effect

ảnh hưởng triplexity

increased triplexity

triplexity tăng lên

triplexity features

các đặc điểm triplexity

measuring triplexity

đo lường triplexity

Câu ví dụ

the data revealed a surprising triplexity in consumer preferences.

Dữ liệu đã tiết lộ một sự phức tạp ba mặt trong sở thích của người tiêu dùng.

we observed a triplexity of factors contributing to the project's success.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự phức tạp ba mặt của các yếu tố góp phần vào sự thành công của dự án.

the artist explored a triplexity of themes in their latest exhibition.

Nghệ sĩ đã khám phá sự phức tạp ba mặt của các chủ đề trong triển lãm mới nhất của họ.

the study highlighted a triplexity of challenges facing the healthcare system.

Nghiên cứu đã làm nổi bật sự phức tạp ba mặt của các thách thức mà hệ thống y tế đang đối mặt.

the legal case involved a triplexity of jurisdictions.

Trường hợp pháp lý này liên quan đến sự phức tạp ba mặt của các thẩm quyền pháp lý.

the novel featured a triplexity of narrative perspectives.

Cuốn tiểu thuyết này có sự phức tạp ba mặt của các góc nhìn kể chuyện.

the research demonstrated a triplexity of benefits associated with the new technology.

Nghiên cứu đã chứng minh sự phức tạp ba mặt của các lợi ích liên quan đến công nghệ mới.

the company’s strategy incorporated a triplexity of marketing channels.

Chiến lược của công ty đã kết hợp sự phức tạp ba mặt của các kênh marketing.

the analysis uncovered a triplexity of underlying causes for the economic downturn.

Phân tích đã phơi bày sự phức tạp ba mặt của các nguyên nhân tiềm ẩn gây ra sự suy thoái kinh tế.

the student’s essay demonstrated a triplexity of understanding regarding the topic.

Bài luận của sinh viên đã thể hiện sự phức tạp ba mặt trong việc hiểu về chủ đề.

the politician’s speech addressed a triplexity of concerns among voters.

Bài phát biểu của chính trị gia đã đề cập đến sự phức tạp ba mặt của các mối quan tâm trong số cử tri.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay