trochaic

[US]/trəʊˈkeɪ.ɪk/
[UK]/troʊˈkeɪ.ɪk/
Frequency: Very High

Translation

n. một dòng thơ gồm các trochee
adj. liên quan đến một trochee

Phrases & Collocations

trochaic meter

nhịp điệu trơchaic

trochaic foot

bước trơchaic

trochaic rhythm

nhịp điệu trơchaic

trochaic line

dòng trơchaic

trochaic verse

thơ trơchaic

trochaic pattern

mẫu trơchaic

trochaic syllable

âm tiết trơchaic

trochaic stress

trọng âm trơchaic

trochaic structure

cấu trúc trơchaic

trochaic analysis

phân tích trơchaic

Example Sentences

the poem has a trochaic rhythm.

Bài thơ có nhịp điệu trơ-ca-ích.

trochaic meter can create a strong effect.

Thể trơ-ca-ích có thể tạo ra hiệu ứng mạnh mẽ.

many nursery rhymes use trochaic patterns.

Nhiều vần tục sử dụng các khuôn mẫu trơ-ca-ích.

she prefers writing in trochaic verse.

Cô ấy thích viết theo thể thơ trơ-ca-ích.

trochaic foot consists of a stressed syllable followed by an unstressed one.

Chân trơ-ca-ích bao gồm một âm tiết nhấn mạnh theo sau là một âm tiết không nhấn mạnh.

understanding trochaic structure enhances poetic analysis.

Hiểu cấu trúc trơ-ca-ích nâng cao khả năng phân tích thơ.

trochaic lines often create a sense of urgency.

Các dòng trơ-ca-ích thường tạo ra cảm giác cấp bách.

his speech had a trochaic quality that captivated the audience.

Bài phát biểu của anh ấy có chất lượng trơ-ca-ích khiến khán giả bị cuốn hút.

many classic poems feature trochaic elements.

Nhiều bài thơ cổ điển có các yếu tố trơ-ca-ích.

she analyzed the trochaic patterns in shakespeare's works.

Cô ấy đã phân tích các khuôn mẫu trơ-ca-ích trong các tác phẩm của Shakespeare.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now