tropopause

[US]/ˈtrɒpəpɔːz/
[UK]/ˈtrɑːpəpɔːz/
Frequency: Very High

Translation

n.ranh giới giữa tầng đối lưu và tầng bình lưu; giới hạn trên của tầng đối lưu
Word Forms
số nhiềutropopauses

Phrases & Collocations

tropopause height

độ cao của ranh giới tầng đối lưu

tropopause level

mức độ của ranh giới tầng đối lưu

tropopause temperature

nhiệt độ của ranh giới tầng đối lưu

tropopause pressure

áp suất của ranh giới tầng đối lưu

tropopause region

khu vực ranh giới tầng đối lưu

tropopause boundary

ranh giới tầng đối lưu

tropopause dynamics

động lực học của ranh giới tầng đối lưu

tropopause fluctuations

biến động của ranh giới tầng đối lưu

tropopause variations

biến đổi của ranh giới tầng đối lưu

tropopause altitude

độ cao của ranh giới tầng đối lưu

Example Sentences

the tropopause acts as a barrier between the troposphere and the stratosphere.

ranh giới giáp tầng đóng vai trò là rào cản giữa tầng đối lưu và tầng bình lưu.

temperature decreases with altitude until reaching the tropopause.

nhiệt độ giảm theo độ cao cho đến khi đạt đến ranh giới giáp tầng.

the tropopause is typically found at around 8 to 15 kilometers above sea level.

ranh giới giáp tầng thường được tìm thấy ở độ cao từ 8 đến 15 kilômét so với mực nước biển.

weather patterns are significantly influenced by the tropopause.

các kiểu thời tiết chịu ảnh hưởng đáng kể bởi ranh giới giáp tầng.

aircraft often fly just below the tropopause for optimal performance.

máy bay thường bay ngay dưới ranh giới giáp tầng để đạt hiệu suất tối ưu.

the altitude of the tropopause can vary depending on the season.

độ cao của ranh giới giáp tầng có thể khác nhau tùy thuộc vào mùa.

understanding the tropopause is essential for meteorologists.

hiểu biết về ranh giới giáp tầng là điều cần thiết đối với các nhà khí tượng học.

pollutants can accumulate at the tropopause, affecting air quality.

các chất gây ô nhiễm có thể tích tụ ở ranh giới giáp tầng, ảnh hưởng đến chất lượng không khí.

research on the tropopause helps improve climate models.

nghiên cứu về ranh giới giáp tầng giúp cải thiện các mô hình khí hậu.

the tropopause can be identified by a sharp temperature inversion.

ranh giới giáp tầng có thể được xác định bằng một sự nghịch đảo nhiệt độ rõ rệt.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now