troup

[Mỹ]/truːp/
[Anh]/truːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một họ hoặc tên địa phương, thường được viết là 'Troup' trong tiếng Anh.
Các dạng của từ
số nhiềutroups

Cụm từ & Cách kết hợp

circus troup

đội múa rối

acting troup

đội diễn xuất

dance troup

đội múa

the troup

đội nhóm

troup members

các thành viên của đội

join the troup

tham gia đội

trouped through

đi qua bằng cách di chuyển

trouping across

di chuyển qua lại

traveling troup

đội di chuyển

troup leader

người lãnh đạo đội

Câu ví dụ

the circus troup amazed the audience with their daring acrobatics.

Đội múa rối đã làm cho khán giả kinh ngạc với những điệu acrobatics dũng cảm của họ.

she joined a dance troup after graduating from conservatory.

Cô ấy đã tham gia một đội múa sau khi tốt nghiệp trường nhạc.

the theater troup performed shakespeare in the park last summer.

Đội kịch đã biểu diễn Shakespeare trong công viên vào mùa hè năm ngoái.

our troup has been touring across europe for three months.

Đội của chúng tôi đã lưu diễn khắp châu Âu trong ba tháng qua.

the acting troup rehearsed for weeks before the opening night.

Đội diễn đã tập luyện trong nhiều tuần trước buổi ra mắt.

he became the troup leader after the previous one retired.

Anh ấy trở thành lãnh đạo đội sau khi người trước đó nghỉ hưu.

the traveling troup set up their tent in the town square.

Đội lưu diễn đã dựng lều của họ tại quảng trường thị trấn.

the troup members celebrated their successful season.

Các thành viên của đội đã tổ chức tiệc ăn mừng mùa diễn thành công của họ.

a new circus troup has arrived in the city.

Một đội múa rối mới đã đến thành phố.

the dance troup will perform at the gala next month.

Đội múa sẽ biểu diễn tại buổi tiệc trao giải vào tháng tới.

the troup's performance received a standing ovation.

Biểu diễn của đội đã nhận được tràng pháo tay đứng dậy.

children dream of joining a famous troup someday.

Các em nhỏ mơ ước một ngày nào đó sẽ tham gia một đội nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay