truckled to authority
chịu khuất phục trước quyền lực
truckled to pressure
chịu khuất phục trước áp lực
truckled to demands
chịu khuất phục trước yêu cầu
truckled to influence
chịu khuất phục trước ảnh hưởng
truckled to criticism
chịu khuất phục trước lời chỉ trích
truckled to whims
chịu khuất phục trước sở thích
truckled to trends
chịu khuất phục trước xu hướng
truckled to expectations
chịu khuất phục trước mong đợi
truckled to rules
chịu khuất phục trước các quy tắc
truckled to norms
chịu khuất phục trước các chuẩn mực
he truckled to his boss to get a promotion.
anh ta xuê xoa trước cấp trên để được thăng chức.
she always truckled to her friends to stay in their good graces.
cô ấy luôn xuê xoa với bạn bè để giữ được sự thiện cảm của họ.
they truckled to the demands of the powerful corporation.
họ xuê xoa trước những yêu cầu của tập đoàn quyền lực.
he felt that he had to truckle to the whims of the committee.
anh ta cảm thấy mình phải xuê xoa theo ý muốn của ủy ban.
many politicians truckled to the public's opinion.
nhiều chính trị gia xuê xoa theo ý kiến của công chúng.
she truckled to her parents' expectations throughout her life.
cô ấy luôn xuê xoa với những kỳ vọng của cha mẹ trong suốt cuộc đời.
the employee truckled to the new policies to keep his job.
nhân viên đã xuê xoa với các chính sách mới để giữ công việc của mình.
he truckled to the critics to avoid negative reviews.
anh ta xuê xoa với những người phê bình để tránh những đánh giá tiêu cực.
she refused to truckle to anyone's demands.
cô ấy từ chối xuê xoa với yêu cầu của bất kỳ ai.
in the meeting, he truckled to the senior executives.
trong cuộc họp, anh ta xuê xoa với các giám đốc điều hành cấp cao.
truckled to authority
chịu khuất phục trước quyền lực
truckled to pressure
chịu khuất phục trước áp lực
truckled to demands
chịu khuất phục trước yêu cầu
truckled to influence
chịu khuất phục trước ảnh hưởng
truckled to criticism
chịu khuất phục trước lời chỉ trích
truckled to whims
chịu khuất phục trước sở thích
truckled to trends
chịu khuất phục trước xu hướng
truckled to expectations
chịu khuất phục trước mong đợi
truckled to rules
chịu khuất phục trước các quy tắc
truckled to norms
chịu khuất phục trước các chuẩn mực
he truckled to his boss to get a promotion.
anh ta xuê xoa trước cấp trên để được thăng chức.
she always truckled to her friends to stay in their good graces.
cô ấy luôn xuê xoa với bạn bè để giữ được sự thiện cảm của họ.
they truckled to the demands of the powerful corporation.
họ xuê xoa trước những yêu cầu của tập đoàn quyền lực.
he felt that he had to truckle to the whims of the committee.
anh ta cảm thấy mình phải xuê xoa theo ý muốn của ủy ban.
many politicians truckled to the public's opinion.
nhiều chính trị gia xuê xoa theo ý kiến của công chúng.
she truckled to her parents' expectations throughout her life.
cô ấy luôn xuê xoa với những kỳ vọng của cha mẹ trong suốt cuộc đời.
the employee truckled to the new policies to keep his job.
nhân viên đã xuê xoa với các chính sách mới để giữ công việc của mình.
he truckled to the critics to avoid negative reviews.
anh ta xuê xoa với những người phê bình để tránh những đánh giá tiêu cực.
she refused to truckle to anyone's demands.
cô ấy từ chối xuê xoa với yêu cầu của bất kỳ ai.
in the meeting, he truckled to the senior executives.
trong cuộc họp, anh ta xuê xoa với các giám đốc điều hành cấp cao.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now