trusses

[Mỹ]/ˈtrʌsɪz/
[Anh]/ˈtrʌsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bó hoặc khung (số nhiều của truss)
v. để buộc hoặc hỗ trợ bằng một truss (ngôi thứ ba số ít của truss)

Cụm từ & Cách kết hợp

steel trusses

dầm thép

roof trusses

dầm mái

trusses design

thiết kế dầm

trusses system

hệ thống dầm

trusses support

hỗ trợ dầm

trusses construction

xây dựng dầm

trusses analysis

phân tích dầm

trusses framing

khung dầm

trusses load

tải trọng dầm

trusses connection

kết nối dầm

Câu ví dụ

trusses are commonly used in bridge construction.

khung kèo thường được sử dụng trong xây dựng cầu.

the roof trusses provide essential support for the building.

khung kèo mái cung cấp sự hỗ trợ cần thiết cho tòa nhà.

engineers design trusses to withstand heavy loads.

các kỹ sư thiết kế khung kèo để chịu được tải trọng lớn.

wooden trusses are often preferred for residential homes.

khung kèo gỗ thường được ưa chuộng cho các ngôi nhà ở.

metal trusses are used in industrial buildings for durability.

khung kèo kim loại được sử dụng trong các tòa nhà công nghiệp để đảm bảo độ bền.

the architect included trusses in the design for stability.

kiến trúc sư đã đưa khung kèo vào thiết kế để đảm bảo sự ổn định.

trusses can be prefabricated for quicker assembly on site.

khung kèo có thể được sản xuất sẵn để lắp ráp nhanh hơn tại chỗ.

understanding trusses is crucial for structural engineering.

hiểu về khung kèo rất quan trọng đối với kỹ thuật kết cấu.

trusses help distribute weight evenly across a structure.

khung kèo giúp phân bổ trọng lượng đều trên khắp cấu trúc.

many sports facilities use trusses to create large open spaces.

nhiều cơ sở thể thao sử dụng khung kèo để tạo ra các không gian mở lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay