trustless

[Mỹ]/ˈtrʌst.ləs/
[Anh]/ˈtrʌst.ləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không đáng tin cậy hoặc đáng tin; không thể tin tưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

trustless environment

môi trường không cần tin cậy

trustless system

hệ thống không cần tin cậy

trustless network

mạng không cần tin cậy

trustless protocol

giao thức không cần tin cậy

trustless application

ứng dụng không cần tin cậy

trustless model

mô hình không cần tin cậy

trustless architecture

kiến trúc không cần tin cậy

trustless transaction

giao dịch không cần tin cậy

trustless ecosystem

hệ sinh thái không cần tin cậy

trustless ledger

sổ cái không cần tin cậy

Câu ví dụ

in a trustless environment, transactions can occur without intermediaries.

trong môi trường không cần tin cậy, các giao dịch có thể diễn ra mà không cần bên trung gian.

trustless systems rely on blockchain technology for security.

các hệ thống không cần tin cậy dựa vào công nghệ blockchain để bảo mật.

the trustless nature of cryptocurrency attracts many investors.

tính không cần tin cậy của tiền điện tử thu hút nhiều nhà đầu tư.

smart contracts operate in a trustless manner to enforce agreements.

các hợp đồng thông minh hoạt động theo cách không cần tin cậy để thực thi các thỏa thuận.

trustless interactions can reduce the risk of fraud.

các tương tác không cần tin cậy có thể giảm thiểu rủi ro về gian lận.

many decentralized applications are built on trustless platforms.

nhiều ứng dụng phi tập trung được xây dựng trên các nền tảng không cần tin cậy.

in a trustless network, users can verify transactions independently.

trong mạng không cần tin cậy, người dùng có thể xác minh các giao dịch một cách độc lập.

trustless protocols enhance transparency and accountability.

các giao thức không cần tin cậy tăng cường tính minh bạch và trách nhiệm giải trình.

the concept of trustless finance is gaining popularity.

khái niệm tài chính không cần tin cậy đang ngày càng trở nên phổ biến.

trustless solutions can empower users in digital transactions.

các giải pháp không cần tin cậy có thể trao quyền cho người dùng trong các giao dịch kỹ thuật số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay