| số nhiều | tsas |
the tsa agent checked my boarding pass carefully at security.
Nhân viên TSA đã kiểm tra kỹ lưỡng thẻ lên máy bay của tôi tại khu vực an ninh.
passengers must remove their shoes before tsa screening.
Hành khách phải tháo giày trước khi qua khu vực kiểm tra an ninh của TSA.
tsa regulations prohibit carrying liquids over three ounces.
Quy định của TSA cấm mang theo chất lỏng trên 85ml.
the tsa of this tea leaves a pleasant aftertaste.
Hương vị của loại trà này để lại vị hậu dễ chịu.
traditional tsa ceremonies honor ancient customs.
Các nghi lễ Tsa truyền thống tôn vinh những phong tục cổ xưa.
my grandmother prefers to brew tsa from loose leaves.
Ngoại của tôi thích pha trà từ lá rời.
the tsa cleared the baggage for international flight.
TSA đã kiểm tra hành lý cho chuyến bay quốc tế.
hot tsa steam rose from the delicate porcelain cup.
Hơi nước trà nóng bốc lên từ chiếc cốc sứ tinh xảo.
airport tsa procedures have become more strict recently.
Quy trình TSA tại sân bay đã trở nên nghiêm ngặt hơn trong thời gian gần đây.
they served fragrant tsa during the afternoon meeting.
Họ phục vụ trà thơm ngon trong cuộc họp chiều.
tsa officers patrolled the terminal with vigilance.
Các nhân viên TSA tuần tra nhà ga với sự cảnh giác.
i enjoy drinking tsa while reading in the garden.
Tôi thích uống trà khi đọc sách trong vườn.
the tsa agent checked my boarding pass carefully at security.
Nhân viên TSA đã kiểm tra kỹ lưỡng thẻ lên máy bay của tôi tại khu vực an ninh.
passengers must remove their shoes before tsa screening.
Hành khách phải tháo giày trước khi qua khu vực kiểm tra an ninh của TSA.
tsa regulations prohibit carrying liquids over three ounces.
Quy định của TSA cấm mang theo chất lỏng trên 85ml.
the tsa of this tea leaves a pleasant aftertaste.
Hương vị của loại trà này để lại vị hậu dễ chịu.
traditional tsa ceremonies honor ancient customs.
Các nghi lễ Tsa truyền thống tôn vinh những phong tục cổ xưa.
my grandmother prefers to brew tsa from loose leaves.
Ngoại của tôi thích pha trà từ lá rời.
the tsa cleared the baggage for international flight.
TSA đã kiểm tra hành lý cho chuyến bay quốc tế.
hot tsa steam rose from the delicate porcelain cup.
Hơi nước trà nóng bốc lên từ chiếc cốc sứ tinh xảo.
airport tsa procedures have become more strict recently.
Quy trình TSA tại sân bay đã trở nên nghiêm ngặt hơn trong thời gian gần đây.
they served fragrant tsa during the afternoon meeting.
Họ phục vụ trà thơm ngon trong cuộc họp chiều.
tsa officers patrolled the terminal with vigilance.
Các nhân viên TSA tuần tra nhà ga với sự cảnh giác.
i enjoy drinking tsa while reading in the garden.
Tôi thích uống trà khi đọc sách trong vườn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay