tsktsk moment
khoảnh khắc tsktsk
tsktsk sound
tiếng tsktsk
tsktsk attitude
thái độ tsktsk
tsktsk reaction
phản ứng tsktsk
tsktsk behavior
hành vi tsktsk
tsktsk remark
nhận xét tsktsk
tsktsk expression
biểu cảm tsktsk
tsktsk gesture
cử chỉ tsktsk
tsktsk comment
bình luận tsktsk
tsktsk phrase
cụm từ tsktsk
when i saw the mess, i couldn't help but tsktsk.
khi tôi nhìn thấy mớ hỗn độn, tôi không thể không kêu tsktsk.
she tsktsk'd at the terrible handwriting on the paper.
cô ấy kêu tsktsk trước nét chữ viết tồi tệ trên giấy.
he tsktsk'd at the rude behavior of the children.
anh ấy kêu tsktsk trước hành vi thô lỗ của bọn trẻ.
i heard her tsktsk when she saw the broken vase.
tôi nghe thấy cô ấy kêu tsktsk khi cô ấy nhìn thấy chiếc bình vỡ.
she tsktsk'd disapprovingly at the fashion choice.
cô ấy kêu tsktsk một cách không đồng tình với lựa chọn thời trang.
he often tsktsk's when he sees litter on the street.
anh ấy thường xuyên kêu tsktsk khi anh ấy nhìn thấy rác trên đường.
they tsktsk'd at the poor service in the restaurant.
họ kêu tsktsk về dịch vụ kém tại nhà hàng.
she couldn't help but tsktsk at the outdated technology.
cô ấy không thể không kêu tsktsk về công nghệ lỗi thời.
his tsktsk was audible when he spotted the mistake.
tiếng kêu tsktsk của anh ấy có thể nghe thấy khi anh ấy phát hiện ra lỗi.
after hearing the news, she tsktsk'd in disappointment.
sau khi nghe tin tức, cô ấy kêu tsktsk một cách thất vọng.
tsktsk moment
khoảnh khắc tsktsk
tsktsk sound
tiếng tsktsk
tsktsk attitude
thái độ tsktsk
tsktsk reaction
phản ứng tsktsk
tsktsk behavior
hành vi tsktsk
tsktsk remark
nhận xét tsktsk
tsktsk expression
biểu cảm tsktsk
tsktsk gesture
cử chỉ tsktsk
tsktsk comment
bình luận tsktsk
tsktsk phrase
cụm từ tsktsk
when i saw the mess, i couldn't help but tsktsk.
khi tôi nhìn thấy mớ hỗn độn, tôi không thể không kêu tsktsk.
she tsktsk'd at the terrible handwriting on the paper.
cô ấy kêu tsktsk trước nét chữ viết tồi tệ trên giấy.
he tsktsk'd at the rude behavior of the children.
anh ấy kêu tsktsk trước hành vi thô lỗ của bọn trẻ.
i heard her tsktsk when she saw the broken vase.
tôi nghe thấy cô ấy kêu tsktsk khi cô ấy nhìn thấy chiếc bình vỡ.
she tsktsk'd disapprovingly at the fashion choice.
cô ấy kêu tsktsk một cách không đồng tình với lựa chọn thời trang.
he often tsktsk's when he sees litter on the street.
anh ấy thường xuyên kêu tsktsk khi anh ấy nhìn thấy rác trên đường.
they tsktsk'd at the poor service in the restaurant.
họ kêu tsktsk về dịch vụ kém tại nhà hàng.
she couldn't help but tsktsk at the outdated technology.
cô ấy không thể không kêu tsktsk về công nghệ lỗi thời.
his tsktsk was audible when he spotted the mistake.
tiếng kêu tsktsk của anh ấy có thể nghe thấy khi anh ấy phát hiện ra lỗi.
after hearing the news, she tsktsk'd in disappointment.
sau khi nghe tin tức, cô ấy kêu tsktsk một cách thất vọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay