tsktsk

[Mỹ]/tɪsk tɪsk/
[Anh]/tɪsk tɪsk/

Dịch

int. biểu hiện sự không đồng ý, đồng cảm hoặc sự thiếu kiên nhẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

tsktsk moment

khoảnh khắc tsktsk

tsktsk sound

tiếng tsktsk

tsktsk attitude

thái độ tsktsk

tsktsk reaction

phản ứng tsktsk

tsktsk behavior

hành vi tsktsk

tsktsk remark

nhận xét tsktsk

tsktsk expression

biểu cảm tsktsk

tsktsk gesture

cử chỉ tsktsk

tsktsk comment

bình luận tsktsk

tsktsk phrase

cụm từ tsktsk

Câu ví dụ

when i saw the mess, i couldn't help but tsktsk.

khi tôi nhìn thấy mớ hỗn độn, tôi không thể không kêu tsktsk.

she tsktsk'd at the terrible handwriting on the paper.

cô ấy kêu tsktsk trước nét chữ viết tồi tệ trên giấy.

he tsktsk'd at the rude behavior of the children.

anh ấy kêu tsktsk trước hành vi thô lỗ của bọn trẻ.

i heard her tsktsk when she saw the broken vase.

tôi nghe thấy cô ấy kêu tsktsk khi cô ấy nhìn thấy chiếc bình vỡ.

she tsktsk'd disapprovingly at the fashion choice.

cô ấy kêu tsktsk một cách không đồng tình với lựa chọn thời trang.

he often tsktsk's when he sees litter on the street.

anh ấy thường xuyên kêu tsktsk khi anh ấy nhìn thấy rác trên đường.

they tsktsk'd at the poor service in the restaurant.

họ kêu tsktsk về dịch vụ kém tại nhà hàng.

she couldn't help but tsktsk at the outdated technology.

cô ấy không thể không kêu tsktsk về công nghệ lỗi thời.

his tsktsk was audible when he spotted the mistake.

tiếng kêu tsktsk của anh ấy có thể nghe thấy khi anh ấy phát hiện ra lỗi.

after hearing the news, she tsktsk'd in disappointment.

sau khi nghe tin tức, cô ấy kêu tsktsk một cách thất vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay