tubercles

[Mỹ]/[ˈtjuːbə(r)lz]/
[Anh]/[ˈtjubərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các khối hoặc phần phồng nhỏ, tròn, đặc biệt trên bề mặt; trong phổi, các nốt tròn nhỏ có thể cho thấy bệnh; trong thực vật, các mấu tròn nhỏ trên bề mặt rễ hoặc thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

tubercles present

các nốt sần hiện diện

detecting tubercles

phát hiện các nốt sần

tubercles on lungs

các nốt sần trên phổi

small tubercles

các nốt sần nhỏ

tubercles formed

các nốt sần hình thành

multiple tubercles

nhiều nốt sần

tubercles appear

các nốt sần xuất hiện

tubercles calcified

các nốt sần vôi hóa

tubercles growing

các nốt sần phát triển

tubercles identified

các nốt sần đã được xác định

Câu ví dụ

the potato tubers were stored in a cool, dark cellar.

Những củ khoai tây đã được bảo quản trong một hầm mát, tối.

the doctor examined the patient's lungs for tubercles.

Bác sĩ đã kiểm tra phổi của bệnh nhân để tìm các nốt sần.

the chef carefully trimmed the fat and tubers from the lamb.

Đầu bếp cẩn thận cắt bỏ mỡ và củ từ thịt cừu.

we harvested a large crop of delicious sweet potatoes and tubers.

Chúng tôi đã thu hoạch được một vụ lớn gồm khoai lang và củ thơm ngon.

the plant's underground tubers store energy for the next growing season.

Củ ngầm của cây trồng lưu trữ năng lượng cho mùa sinh trưởng tiếp theo.

the microscopic tubercles on the surface of the bacterium were studied.

Các nốt sần hiển vi trên bề mặt vi khuẩn đã được nghiên cứu.

the farmer dug up the tubers after a successful harvest.

Người nông dân đào những củ sau một vụ thu hoạch thành công.

the radiologist noted several small tubercles in the patient's chest.

Bác sĩ X quang nhận thấy một vài nốt sần nhỏ trong lồng ngực của bệnh nhân.

the tubers of the cassava plant are a staple food in many regions.

Củ của cây sắn là một loại thực phẩm chủ yếu ở nhiều vùng.

the botanist studied the morphology of various root tubers.

Nhà thực vật học nghiên cứu hình thái của các loại củ rễ khác nhau.

the soil was rich and ideal for growing root tubers.

Đất rất giàu và lý tưởng để trồng củ rễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay