tumid abdomen
bụng trướng
tumid tissue
mô trướng
tumid veins
mạch máu trướng
tumid lips
môi trướng
tumid glands
tuyến trướng
tumid skin
da trướng
tumid joints
khớp trướng
tumid appendage
phụ thuộc trướng
tumid area
khu vực trướng
tumid condition
tình trạng trướng
the tumor on his leg was tumid and painful.
khối u trên chân của anh ấy sưng và đau.
after the injury, her ankle became tumid and difficult to move.
sau khi bị thương, mắt cá chân của cô ấy bị sưng và khó cử động.
he noticed a tumid area on his abdomen during the examination.
anh ấy nhận thấy một vùng sưng trên bụng của mình trong quá trình kiểm tra.
the doctor explained that the tumid tissue could indicate inflammation.
bác sĩ giải thích rằng mô sưng có thể cho thấy tình trạng viêm.
her tumid cheeks were a sign of her allergic reaction.
gò má sưng của cô ấy là dấu hiệu của phản ứng dị ứng của cô ấy.
the tumid river swelled after the heavy rainfall.
con sông sưng đã dâng cao sau trận mưa lớn.
he felt a tumid sensation in his throat after eating.
anh ấy cảm thấy một cảm giác sưng trong họng sau khi ăn.
the tumid flowers bloomed beautifully in the garden.
những bông hoa sưng nở đẹp trong vườn.
she applied ice to reduce the tumid area on her foot.
cô ấy đắp đá lên để giảm bớt vùng sưng trên chân của mình.
the vet examined the tumid spot on the dog's paw.
bác sĩ thú y kiểm tra vùng sưng trên chân của con chó.
tumid abdomen
bụng trướng
tumid tissue
mô trướng
tumid veins
mạch máu trướng
tumid lips
môi trướng
tumid glands
tuyến trướng
tumid skin
da trướng
tumid joints
khớp trướng
tumid appendage
phụ thuộc trướng
tumid area
khu vực trướng
tumid condition
tình trạng trướng
the tumor on his leg was tumid and painful.
khối u trên chân của anh ấy sưng và đau.
after the injury, her ankle became tumid and difficult to move.
sau khi bị thương, mắt cá chân của cô ấy bị sưng và khó cử động.
he noticed a tumid area on his abdomen during the examination.
anh ấy nhận thấy một vùng sưng trên bụng của mình trong quá trình kiểm tra.
the doctor explained that the tumid tissue could indicate inflammation.
bác sĩ giải thích rằng mô sưng có thể cho thấy tình trạng viêm.
her tumid cheeks were a sign of her allergic reaction.
gò má sưng của cô ấy là dấu hiệu của phản ứng dị ứng của cô ấy.
the tumid river swelled after the heavy rainfall.
con sông sưng đã dâng cao sau trận mưa lớn.
he felt a tumid sensation in his throat after eating.
anh ấy cảm thấy một cảm giác sưng trong họng sau khi ăn.
the tumid flowers bloomed beautifully in the garden.
những bông hoa sưng nở đẹp trong vườn.
she applied ice to reduce the tumid area on her foot.
cô ấy đắp đá lên để giảm bớt vùng sưng trên chân của mình.
the vet examined the tumid spot on the dog's paw.
bác sĩ thú y kiểm tra vùng sưng trên chân của con chó.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now