high tumidities
độ ẩm cao
low tumidities
độ ẩm thấp
varying tumidities
độ ẩm khác nhau
extreme tumidities
độ ẩm cực đoan
seasonal tumidities
độ ẩm theo mùa
average tumidities
độ ẩm trung bình
record tumidities
độ ẩm kỷ lục
unusual tumidities
độ ẩm bất thường
measuring tumidities
đo độ ẩm
monitoring tumidities
giám sát độ ẩm
the doctor noted the tumidities in the patient's abdomen.
bác sĩ đã lưu ý tình trạng phù nề ở bụng bệnh nhân.
excessive tumidities can indicate underlying health issues.
tình trạng phù nề quá mức có thể cho thấy các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
she experienced tumidities after the allergic reaction.
cô ấy bị phù nề sau phản ứng dị ứng.
the tumidities around the joints were concerning.
tình trạng phù nề xung quanh các khớp đáng lo ngại.
doctors often treat tumidities with anti-inflammatory medications.
các bác sĩ thường điều trị tình trạng phù nề bằng các thuốc chống viêm.
she was advised to monitor any tumidities in her body.
cô ấy được khuyên nên theo dõi bất kỳ tình trạng phù nề nào trên cơ thể.
he felt discomfort due to the tumidities in his throat.
anh ấy cảm thấy khó chịu do tình trạng phù nề ở cổ họng.
understanding the causes of tumidities is essential for treatment.
hiểu rõ nguyên nhân gây ra tình trạng phù nề là điều cần thiết cho việc điều trị.
some tumidities may resolve on their own over time.
một số tình trạng phù nề có thể tự khỏi sau một thời gian.
after the injury, he noticed tumidities on his ankle.
sau khi bị thương, anh ấy nhận thấy tình trạng phù nề ở mắt cá chân.
high tumidities
độ ẩm cao
low tumidities
độ ẩm thấp
varying tumidities
độ ẩm khác nhau
extreme tumidities
độ ẩm cực đoan
seasonal tumidities
độ ẩm theo mùa
average tumidities
độ ẩm trung bình
record tumidities
độ ẩm kỷ lục
unusual tumidities
độ ẩm bất thường
measuring tumidities
đo độ ẩm
monitoring tumidities
giám sát độ ẩm
the doctor noted the tumidities in the patient's abdomen.
bác sĩ đã lưu ý tình trạng phù nề ở bụng bệnh nhân.
excessive tumidities can indicate underlying health issues.
tình trạng phù nề quá mức có thể cho thấy các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
she experienced tumidities after the allergic reaction.
cô ấy bị phù nề sau phản ứng dị ứng.
the tumidities around the joints were concerning.
tình trạng phù nề xung quanh các khớp đáng lo ngại.
doctors often treat tumidities with anti-inflammatory medications.
các bác sĩ thường điều trị tình trạng phù nề bằng các thuốc chống viêm.
she was advised to monitor any tumidities in her body.
cô ấy được khuyên nên theo dõi bất kỳ tình trạng phù nề nào trên cơ thể.
he felt discomfort due to the tumidities in his throat.
anh ấy cảm thấy khó chịu do tình trạng phù nề ở cổ họng.
understanding the causes of tumidities is essential for treatment.
hiểu rõ nguyên nhân gây ra tình trạng phù nề là điều cần thiết cho việc điều trị.
some tumidities may resolve on their own over time.
một số tình trạng phù nề có thể tự khỏi sau một thời gian.
after the injury, he noticed tumidities on his ankle.
sau khi bị thương, anh ấy nhận thấy tình trạng phù nề ở mắt cá chân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay