tumor-promoting

[Mỹ]/[ˈtjuːmə prəˈmɔːtɪŋ]/
[Anh]/[ˈtjuːmər prəˈmɔːtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Khuyến khích sự phát triển hoặc lây lan của khối u; Có khả năng kích thích sự phát triển của khối u; Liên quan đến hoặc gây ra sự thúc đẩy sự phát triển của khối u.

Cụm từ & Cách kết hợp

tumor-promoting factor

yếu tố thúc đẩy u

tumor-promoting activity

hoạt động thúc đẩy u

tumor-promoting effect

hiệu ứng thúc đẩy u

tumor-promoting inflammation

viêm nhiễm thúc đẩy u

tumor-promoting environment

môi trường thúc đẩy u

highly tumor-promoting

rất thúc đẩy u

tumor-promoting role

vai trò thúc đẩy u

Câu ví dụ

the chronic inflammation was found to be tumor-promoting in the study.

Việc viêm mãn tính đã được phát hiện là thúc đẩy sự phát triển của khối u trong nghiên cứu.

certain viral infections are known to be tumor-promoting factors.

Một số bệnh nhiễm virus nhất định được biết là các yếu tố thúc đẩy sự phát triển của khối u.

researchers investigated the tumor-promoting effects of dietary fat.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra các tác dụng thúc đẩy sự phát triển của khối u của chất béo trong chế độ ăn.

the goal is to identify tumor-promoting pathways for targeted therapy.

Mục tiêu là xác định các con đường thúc đẩy sự phát triển của khối u để điều trị nhắm mục tiêu.

blocking tumor-promoting cytokines could be a therapeutic strategy.

Việc chặn các cytokine thúc đẩy sự phát triển của khối u có thể là một chiến lược điều trị.

the environment within the tumor microenvironment can be tumor-promoting.

Môi trường trong vi môi trường khối u có thể thúc đẩy sự phát triển của khối u.

understanding tumor-promoting mechanisms is crucial for cancer prevention.

Hiểu các cơ chế thúc đẩy sự phát triển của khối u là rất quan trọng để phòng ngừa ung thư.

the study highlighted the tumor-promoting role of specific signaling molecules.

Nghiên cứu đã làm nổi bật vai trò thúc đẩy sự phát triển của khối u của các phân tử tín hiệu cụ thể.

targeting tumor-promoting genes offers a potential avenue for treatment.

Việc nhắm mục tiêu vào các gen thúc đẩy sự phát triển của khối u mang lại một con đường tiềm năng cho điều trị.

the researchers examined the tumor-promoting capacity of various compounds.

Các nhà nghiên cứu đã kiểm tra khả năng thúc đẩy sự phát triển của khối u của các hợp chất khác nhau.

some bacteria species can create a tumor-promoting environment in the gut.

Một số loài vi khuẩn có thể tạo ra môi trường thúc đẩy sự phát triển của khối u trong ruột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay