tunker

[Mỹ]/ˈtʌŋkə/
[Anh]/ˈtʌŋkər/

Dịch

vt. đánh nhẹ hoặc gõ\nvi. đánh hoặc gõ nhẹ\nn. cú đánh nhẹ hoặc gõ
Word Forms
số nhiềutunkers

Cụm từ & Cách kết hợp

tunker ball

tunker bóng

tunker game

tunker trò chơi

tunker team

tunker đội

tunker shot

tunker cú sút

tunker challenge

tunker thử thách

tunker league

tunker giải đấu

tunker score

tunker điểm số

tunker match

tunker trận đấu

tunker style

tunker phong cách

tunker skills

tunker kỹ năng

Câu ví dụ

he decided to tunker around with the old car in the garage.

anh ấy quyết định nghịch ngợm với chiếc xe cũ trong gara.

she loves to tunker with her garden every weekend.

cô ấy thích nghịch ngợm với khu vườn của mình mỗi cuối tuần.

don't tunker with the settings until you read the manual.

đừng nghịch ngợm với cài đặt cho đến khi bạn đọc hướng dẫn.

he spent the afternoon tunkering with his computer.

anh ấy đã dành cả buổi chiều nghịch ngợm với máy tính của mình.

she often tunkers with recipes to create new dishes.

cô ấy thường nghịch ngợm với các công thức để tạo ra những món ăn mới.

it's fun to tunker with different styles of painting.

thú vị khi nghịch ngợm với các phong cách hội họa khác nhau.

he likes to tunker with various gadgets to see how they work.

anh ấy thích nghịch ngợm với nhiều thiết bị khác nhau để xem chúng hoạt động như thế nào.

before the event, we will tunker with the decorations.

trước sự kiện, chúng tôi sẽ nghịch ngợm với đồ trang trí.

she tunkered with the software to improve its performance.

cô ấy nghịch ngợm với phần mềm để cải thiện hiệu suất của nó.

he often tunkers with his bike to make it faster.

anh ấy thường nghịch ngợm với chiếc xe đạp của mình để làm cho nó nhanh hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay