tups

[Mỹ]/tʌp/
[Anh]/tʌp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cừu đực; đầu búa; mặt đập; đầu của một chiếc búa điện.

Cụm từ & Cách kết hợp

tup sheep

tup cừu

tup and down

tup lên xuống

tup head

tup đầu

tup tail

tup đuôi

tup dog

tup chó

tup style

tup phong cách

tup knot

tup nút

tup game

tup trò chơi

tup dance

tup khiêu vũ

tup time

tup thời gian

Câu ví dụ

he decided to tup the sheep for breeding.

anh ấy quyết định chọn đực để nhân giống.

the farmer uses a tup to improve his flock.

người nông dân sử dụng đực để cải thiện đàn cừu của mình.

it’s important to tup at the right time for better results.

rất quan trọng là phải chọn đực vào thời điểm thích hợp để có kết quả tốt hơn.

they brought in a tup to enhance the genetic diversity.

họ đã đưa một đực vào để tăng cường sự đa dạng di truyền.

the tup was selected for its strong lineage.

đực đã được chọn vì dòng dõi mạnh mẽ của nó.

after the tup was introduced, the flock showed improvement.

sau khi đực được giới thiệu, đàn cừu đã cho thấy sự cải thiện.

farmers often tup their ewes in the fall.

nông dân thường chọn đực cho cừu cái vào mùa thu.

they keep a detailed record of each tup's performance.

họ giữ một bản ghi chi tiết về hiệu suất của từng đực.

the tup’s health is crucial for successful breeding.

sức khỏe của đực rất quan trọng cho việc nhân giống thành công.

she learned how to tup the ewes properly.

cô ấy học cách chọn đực cho cừu cái một cách đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay