fresh turnips
cà rốt non
pickled turnips
cà rốt muối
roasted turnips
cà rốt nướng
turnips salad
salad cà rốt
turnips soup
súp cà rốt
mashed turnips
cà rốt nghiền
turnips greens
lá cà rốt
turnips recipe
công thức cà rốt
turnips dish
món ăn với cà rốt
turnips harvest
mùa thu hoạch cà rốt
turnips are a great source of vitamins.
cà rốt là một nguồn cung cấp vitamin tuyệt vời.
we can make a delicious soup with turnips.
chúng ta có thể làm một món súp ngon với cà rốt.
she loves to roast turnips with herbs.
cô ấy thích nướng cà rốt với các loại thảo mộc.
turnips can be eaten raw in salads.
cà rốt có thể ăn sống trong các món salad.
farmers often grow turnips in the fall.
những người nông dân thường trồng cà rốt vào mùa thu.
turnips can be stored for months in a cool place.
cà rốt có thể được bảo quản trong nhiều tháng ở nơi mát mẻ.
she added turnips to the vegetable stew.
cô ấy thêm cà rốt vào món hầm rau.
turnips are often used in traditional dishes.
cà rốt thường được sử dụng trong các món ăn truyền thống.
he prefers mashed turnips over potatoes.
anh ấy thích cà rốt nghiền hơn khoai tây.
turnips can help improve digestion.
cà rốt có thể giúp cải thiện tiêu hóa.
fresh turnips
cà rốt non
pickled turnips
cà rốt muối
roasted turnips
cà rốt nướng
turnips salad
salad cà rốt
turnips soup
súp cà rốt
mashed turnips
cà rốt nghiền
turnips greens
lá cà rốt
turnips recipe
công thức cà rốt
turnips dish
món ăn với cà rốt
turnips harvest
mùa thu hoạch cà rốt
turnips are a great source of vitamins.
cà rốt là một nguồn cung cấp vitamin tuyệt vời.
we can make a delicious soup with turnips.
chúng ta có thể làm một món súp ngon với cà rốt.
she loves to roast turnips with herbs.
cô ấy thích nướng cà rốt với các loại thảo mộc.
turnips can be eaten raw in salads.
cà rốt có thể ăn sống trong các món salad.
farmers often grow turnips in the fall.
những người nông dân thường trồng cà rốt vào mùa thu.
turnips can be stored for months in a cool place.
cà rốt có thể được bảo quản trong nhiều tháng ở nơi mát mẻ.
she added turnips to the vegetable stew.
cô ấy thêm cà rốt vào món hầm rau.
turnips are often used in traditional dishes.
cà rốt thường được sử dụng trong các món ăn truyền thống.
he prefers mashed turnips over potatoes.
anh ấy thích cà rốt nghiền hơn khoai tây.
turnips can help improve digestion.
cà rốt có thể giúp cải thiện tiêu hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay