turnips

[Mỹ]/ˈtɜːnɪps/
[Anh]/ˈtɜrnɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của củ cải đường; rau củ ăn được; từ lóng cho đồng hồ bỏ túi

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh turnips

cà rốt non

pickled turnips

cà rốt muối

roasted turnips

cà rốt nướng

turnips salad

salad cà rốt

turnips soup

súp cà rốt

mashed turnips

cà rốt nghiền

turnips greens

lá cà rốt

turnips recipe

công thức cà rốt

turnips dish

món ăn với cà rốt

turnips harvest

mùa thu hoạch cà rốt

Câu ví dụ

turnips are a great source of vitamins.

cà rốt là một nguồn cung cấp vitamin tuyệt vời.

we can make a delicious soup with turnips.

chúng ta có thể làm một món súp ngon với cà rốt.

she loves to roast turnips with herbs.

cô ấy thích nướng cà rốt với các loại thảo mộc.

turnips can be eaten raw in salads.

cà rốt có thể ăn sống trong các món salad.

farmers often grow turnips in the fall.

những người nông dân thường trồng cà rốt vào mùa thu.

turnips can be stored for months in a cool place.

cà rốt có thể được bảo quản trong nhiều tháng ở nơi mát mẻ.

she added turnips to the vegetable stew.

cô ấy thêm cà rốt vào món hầm rau.

turnips are often used in traditional dishes.

cà rốt thường được sử dụng trong các món ăn truyền thống.

he prefers mashed turnips over potatoes.

anh ấy thích cà rốt nghiền hơn khoai tây.

turnips can help improve digestion.

cà rốt có thể giúp cải thiện tiêu hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay