turnround

[Mỹ]/ˈtɜːnraʊnd/
[Anh]/ˈtɜrnˌraʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động quay hoặc thay đổi hướng; sự thay đổi trong quan điểm hoặc chính sách; toàn bộ quá trình của một con tàu dỡ hàng, xếp hàng và khởi hành; thời gian cần thiết để các đầu máy hoặc toa hàng quay lại; hành động xoay hoặc chuyển động
Word Forms
số nhiềuturnrounds

Cụm từ & Cách kết hợp

quick turnround

xử lý nhanh chóng

fast turnround

xử lý nhanh

short turnround

thời gian xử lý ngắn

efficient turnround

xử lý hiệu quả

smooth turnround

xử lý suôn sẻ

business turnround

xử lý kinh doanh

project turnround

xử lý dự án

service turnround

xử lý dịch vụ

rapid turnround

xử lý nhanh chóng

turnround time

thời gian xử lý

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay