tussers are here
Những người phụ nữ có mặt ở đây
tussers unite now
Những người phụ nữ đoàn kết ngay bây giờ
tussers in action
Những người phụ nữ hành động
tussers for change
Những người phụ nữ vì sự thay đổi
tussers on duty
Những người phụ nữ đang làm nhiệm vụ
tussers take charge
Những người phụ nữ nắm quyền
tussers stand strong
Những người phụ nữ đứng vững mạnh
tussers lead fight
Những người phụ nữ dẫn đầu cuộc chiến
tussers join forces
Những người phụ nữ hợp lực
tussers rise up
Những người phụ nữ trỗi dậy
those tussers are always getting into trouble.
Những kẻ gây rối đó luôn gặp rắc rối.
she has a knack for handling tussers effectively.
Cô ấy có tài năng xử lý những kẻ gây rối một cách hiệu quả.
the tussers in the group are quite mischievous.
Những kẻ gây rối trong nhóm khá nghịch ngợm.
we need to keep an eye on the tussers during the event.
Chúng ta cần phải để mắt đến những kẻ gây rối trong suốt sự kiện.
he often plays the role of a tusser among his friends.
Anh ấy thường đóng vai trò là một kẻ gây rối trong nhóm bạn bè của mình.
managing tussers can be quite challenging.
Quản lý những kẻ gây rối có thể khá là thử thách.
the teacher knows how to deal with tussers in class.
Giáo viên biết cách xử lý những kẻ gây rối trong lớp.
sometimes, tussers just need a little extra attention.
Đôi khi, những kẻ gây rối chỉ cần một chút sự quan tâm thêm.
they formed a group of tussers that caused a ruckus.
Họ đã thành lập một nhóm những kẻ gây rối gây ra ầm ĩ.
it's important to understand the behavior of tussers.
Điều quan trọng là phải hiểu hành vi của những kẻ gây rối.
tussers are here
Những người phụ nữ có mặt ở đây
tussers unite now
Những người phụ nữ đoàn kết ngay bây giờ
tussers in action
Những người phụ nữ hành động
tussers for change
Những người phụ nữ vì sự thay đổi
tussers on duty
Những người phụ nữ đang làm nhiệm vụ
tussers take charge
Những người phụ nữ nắm quyền
tussers stand strong
Những người phụ nữ đứng vững mạnh
tussers lead fight
Những người phụ nữ dẫn đầu cuộc chiến
tussers join forces
Những người phụ nữ hợp lực
tussers rise up
Những người phụ nữ trỗi dậy
those tussers are always getting into trouble.
Những kẻ gây rối đó luôn gặp rắc rối.
she has a knack for handling tussers effectively.
Cô ấy có tài năng xử lý những kẻ gây rối một cách hiệu quả.
the tussers in the group are quite mischievous.
Những kẻ gây rối trong nhóm khá nghịch ngợm.
we need to keep an eye on the tussers during the event.
Chúng ta cần phải để mắt đến những kẻ gây rối trong suốt sự kiện.
he often plays the role of a tusser among his friends.
Anh ấy thường đóng vai trò là một kẻ gây rối trong nhóm bạn bè của mình.
managing tussers can be quite challenging.
Quản lý những kẻ gây rối có thể khá là thử thách.
the teacher knows how to deal with tussers in class.
Giáo viên biết cách xử lý những kẻ gây rối trong lớp.
sometimes, tussers just need a little extra attention.
Đôi khi, những kẻ gây rối chỉ cần một chút sự quan tâm thêm.
they formed a group of tussers that caused a ruckus.
Họ đã thành lập một nhóm những kẻ gây rối gây ra ầm ĩ.
it's important to understand the behavior of tussers.
Điều quan trọng là phải hiểu hành vi của những kẻ gây rối.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now