herringbone

[Mỹ]/'herɪŋbəʊn/
[Anh]/'hɛrɪŋbon/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mẫu giống như xương của cá trích, với một kiểu dệt hình chữ V đặc trưng
adj. có hình dạng giống như mũi tên
v. tạo ra một mẫu giống như herringbone

Cụm từ & Cách kết hợp

herringbone pattern

mẫu hình răng cá

herringbone tweed

tweed răng cá

herringbone coat

áo khoác răng cá

herringbone fabric

vải răng cá

herringbone gear

bánh răng cá

Câu ví dụ

a neat blue herringbone pattern.

một họa tiết herringbone xanh lam đẹp mắt.

a grey herringbone tweed jacket.

một áo khoác tweed herringbone màu xám.

This paper introduces the actual operating course of the truss hoisting with herringbone rotating longeron supported by concrete frame.

Bài báo này giới thiệu quá trình vận hành thực tế của hệ thống nâng khung với dầm đỡ xoay herringbone được hỗ trợ bởi khung bê tông.

She wore a stylish herringbone coat to the event.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo khoác herringbone phong cách đến sự kiện.

The herringbone pattern on the floor added a touch of elegance to the room.

Họa tiết herringbone trên sàn nhà đã thêm một chút thanh lịch vào căn phòng.

He preferred a herringbone suit for formal occasions.

Anh ấy thích một bộ suit herringbone cho những dịp trang trọng.

The tailor recommended a herringbone fabric for the blazer.

Người thợ may khuyên dùng vải herringbone cho áo blazer.

The herringbone weave gives the fabric a distinct look.

Lưới đan herringbone mang lại cho vải một vẻ ngoài khác biệt.

The classic herringbone design is timeless.

Thiết kế herringbone cổ điển là trường tồn.

The herringbone stitch is commonly used in sewing.

Mũi khâu herringbone thường được sử dụng trong may vá.

She admired the intricate herringbone details on the handbag.

Cô ấy ngưỡng mộ những chi tiết herringbone phức tạp trên chiếc túi xách.

The herringbone texture of the fabric felt luxurious to the touch.

Kết cấu herringbone của vải có cảm giác sang trọng khi chạm vào.

The herringbone design is a popular choice for flooring.

Thiết kế herringbone là một lựa chọn phổ biến cho sàn nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay