twinges of pain
những cơn đau nhói
twinges of guilt
những cơn hối hận
twinges of nostalgia
những cơn hoài niệm
twinges of regret
những cơn tiếc nuối
twinges of excitement
những cơn phấn khích
twinges of anxiety
những cơn lo lắng
twinges of joy
những cơn vui sướng
twinges of sadness
những cơn buồn bã
twinges of fear
những cơn sợ hãi
twinges of hope
những cơn hy vọng
she felt twinges of guilt after lying to her friend.
Cô cảm thấy những cơn hối hận khi nói dối bạn bè.
he experienced twinges of pain in his knee while running.
Anh cảm thấy những cơn đau nhói ở đầu gối khi chạy.
sometimes, she gets twinges of nostalgia when she hears that song.
Đôi khi, cô cảm thấy những cơn hoài niệm khi nghe bài hát đó.
after the argument, he had twinges of regret.
Sau cuộc tranh cãi, anh cảm thấy những cơn hối hận.
she felt twinges of excitement as the concert approached.
Cô cảm thấy những cơn phấn khích khi buổi hòa nhạc đến gần.
he had twinges of jealousy when he saw her with someone else.
Anh cảm thấy những cơn ghen tuông khi nhìn thấy cô với người khác.
there were twinges of pain in her back after lifting the box.
Cô cảm thấy những cơn đau nhói ở lưng sau khi nhấc hộp lên.
she felt twinges of anxiety before her presentation.
Cô cảm thấy những cơn lo lắng trước khi trình bày.
he had twinges of hope when he received the good news.
Anh cảm thấy những cơn hy vọng khi nhận được tin tốt.
after the breakup, she experienced twinges of sadness.
Sau khi chia tay, cô cảm thấy những cơn buồn bã.
twinges of pain
những cơn đau nhói
twinges of guilt
những cơn hối hận
twinges of nostalgia
những cơn hoài niệm
twinges of regret
những cơn tiếc nuối
twinges of excitement
những cơn phấn khích
twinges of anxiety
những cơn lo lắng
twinges of joy
những cơn vui sướng
twinges of sadness
những cơn buồn bã
twinges of fear
những cơn sợ hãi
twinges of hope
những cơn hy vọng
she felt twinges of guilt after lying to her friend.
Cô cảm thấy những cơn hối hận khi nói dối bạn bè.
he experienced twinges of pain in his knee while running.
Anh cảm thấy những cơn đau nhói ở đầu gối khi chạy.
sometimes, she gets twinges of nostalgia when she hears that song.
Đôi khi, cô cảm thấy những cơn hoài niệm khi nghe bài hát đó.
after the argument, he had twinges of regret.
Sau cuộc tranh cãi, anh cảm thấy những cơn hối hận.
she felt twinges of excitement as the concert approached.
Cô cảm thấy những cơn phấn khích khi buổi hòa nhạc đến gần.
he had twinges of jealousy when he saw her with someone else.
Anh cảm thấy những cơn ghen tuông khi nhìn thấy cô với người khác.
there were twinges of pain in her back after lifting the box.
Cô cảm thấy những cơn đau nhói ở lưng sau khi nhấc hộp lên.
she felt twinges of anxiety before her presentation.
Cô cảm thấy những cơn lo lắng trước khi trình bày.
he had twinges of hope when he received the good news.
Anh cảm thấy những cơn hy vọng khi nhận được tin tốt.
after the breakup, she experienced twinges of sadness.
Sau khi chia tay, cô cảm thấy những cơn buồn bã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay