twinjets

[Mỹ]/ˈtwɪndʒɛts/
[Anh]/ˈtwɪndʒɛts/

Dịch

n. Máy bay hoặc phương tiện được trang bị hai động cơ phản lực; Một loại máy bay sử dụng hai động cơ phản lực để đẩy.
adj. Liên quan đến hoặc chỉ một máy bay phản lực có hai động cơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

flying twinjets

phi cơ phản lực kép

twinjet aircraft

máy bay phản lực kép

twinjet pilot

phi công máy bay phản lực kép

twinjet training

huấn luyện máy bay phản lực kép

twinjet maintenance

bảo trì máy bay phản lực kép

twinjet fleet

đội máy bay phản lực kép

twinjet certification

chứng nhận máy bay phản lực kép

twinjet engine

động cơ máy bay phản lực kép

twinjet crash

vụ tai nạn máy bay phản lực kép

twinjet takeoff

cất cánh máy bay phản lực kép

Câu ví dụ

the twinjets descended smoothly over the runway.

Hai máy bay phản lực kép đã hạ cánh mượt mà trên đường băng.

two twinjets took off simultaneously from the airport.

Hai máy bay phản lực kép cất cánh đồng thời từ sân bay.

the airline's fleet includes several modern twinjets.

Hãng hàng không có đội máy bay gồm nhiều chiếc máy bay phản lực kép hiện đại.

twinjets are popular for transcontinental flights.

Máy bay phản lực kép rất phổ biến cho các chuyến bay xuyên lục địa.

the pilots prepared the twinjets for the long-haul journey.

Các phi công chuẩn bị máy bay phản lực kép cho chuyến bay dài.

maintenance crews inspected the twinjets thoroughly.

Các nhóm bảo trì đã kiểm tra kỹ lưỡng các máy bay phản lực kép.

the twinjets cruised at 30,000 feet.

Máy bay phản lực kép bay lướt ở độ cao 30.000 foot.

passengers boarded the twinjets for their flight.

Hành khách lên máy bay phản lực kép để bắt đầu chuyến bay của họ.

the twinjets burned less fuel than expected.

Máy bay phản lực kép tiêu thụ ít nhiên liệu hơn dự kiến.

weather conditions affected the twinjets' landing schedule.

Điều kiện thời tiết ảnh hưởng đến lịch hạ cánh của máy bay phản lực kép.

the twinjets required urgent repairs.

Máy bay phản lực kép cần sửa chữa khẩn cấp.

tower cleared the twinjets for takeoff.

Tháp kiểm soát đã cho phép máy bay phản lực kép cất cánh.

the twinjets safely navigated through turbulence.

Máy bay phản lực kép an toàn vượt qua vùng nhiễu loạn.

corporate executives often travel by twinjets.

Các nhà quản lý doanh nghiệp thường di chuyển bằng máy bay phản lực kép.

twinjets offer faster travel times for business trips.

Máy bay phản lực kép cung cấp thời gian di chuyển nhanh hơn cho các chuyến công tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay