twitterer

[Mỹ]/ˈtwɪtərər/
[Anh]/ˈtwɪtərər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người dùng Twitter hoặc đăng bài trên Twitter
Các dạng của từ
số nhiềutwitterers

Cụm từ & Cách kết hợp

an avid twitterer

người dùng Twitter say mê

the twitterer tweeted

người dùng Twitter đã đăng tweet

a professional twitterer

một người dùng Twitter chuyên nghiệp

a casual twitterer

một người dùng Twitter thoải mái

twitterers unite

người dùng Twitter hãy đoàn kết

twitterer lifestyle

phong cách sống của người dùng Twitter

every twitterer

mọi người dùng Twitter

an active twitterer

một người dùng Twitter tích cực

Câu ví dụ

the prolific twitterer posted over 100 tweets today.

Người dùng Twitter sôi nổi đã đăng hơn 100 tweet hôm nay.

many twitterers are concerned about new privacy policies.

Nhiều người dùng Twitter lo ngại về các chính sách bảo mật mới.

the celebrity twitterer has millions of followers.

Người dùng Twitter nổi tiếng có hàng triệu người theo dõi.

an anonymous twitterer leaked the confidential documents.

Một người dùng Twitter ẩn danh đã rò rỉ các tài liệu mật.

the political twitterer sparked controversy with his latest post.

Người dùng Twitter chính trị đã gây tranh cãi với bài đăng mới nhất của mình.

she's a popular twitterer who specializes in tech news.

Cô là một người dùng Twitter nổi tiếng chuyên về tin tức công nghệ.

the twitterer was suspended for violating community guidelines.

Người dùng Twitter đã bị đình chỉ vì vi phạm hướng dẫn cộng đồng.

influential twitterers often shape public opinion.

Các người dùng Twitter có ảnh hưởng thường định hình dư luận.

the twitterer responded to the criticism immediately.

Người dùng Twitter đã phản hồi lại các chỉ trích ngay lập tức.

a verified twitterer confirmed the breaking news.

Một người dùng Twitter đã xác nhận tin tức nóng hổi.

the twitterer retracted his controversial statement.

Người dùng Twitter đã thu hồi phát biểu gây tranh cãi của mình.

professional twitterers can earn substantial income.

Các người dùng Twitter chuyên nghiệp có thể kiếm được thu nhập đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay