two-faced

[US]/[ˈtuː feɪst]/
[UK]/[ˈtuː feɪst]/
Frequency: Very High

Translation

Phrases & Collocations

two-faced liar

Người nói hai mặt

being two-faced

Việc nói hai mặt

accuse of being two-faced

Bị buộc tội nói hai mặt

two-faced behavior

Hành vi nói hai mặt

a two-faced person

Một người nói hai mặt

seem two-faced

Có vẻ nói hai mặt

was two-faced

Đã nói hai mặt

two-faced smile

Nụ cười hai mặt

called two-faced

Được gọi là nói hai mặt

truly two-faced

Thật sự nói hai mặt

Example Sentences

he proved to be a two-faced liar, betraying our trust completely.

Ông ta đã chứng minh là một kẻ nói hai mặt, hoàn toàn phản bội lòng tin của chúng tôi.

i don't trust anyone who acts two-faced around different people.

Tôi không tin tưởng bất kỳ ai hành xử hai mặt với những người khác nhau.

her two-faced behavior made her unpopular with her colleagues.

Hành vi hai mặt của cô ấy khiến cô ấy không được lòng đồng nghiệp.

the politician was accused of being two-faced and insincere.

Chính trị gia bị tố cáo là nói hai mặt và thiếu chân thành.

it's frustrating to deal with someone so two-faced and manipulative.

Rất phiền lòng khi phải đối phó với một người nói hai mặt và khéo léo như vậy.

we quickly realized he was a two-faced friend, only interested in personal gain.

Chúng tôi nhanh chóng nhận ra rằng anh ta là một người bạn nói hai mặt, chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân.

she gave a two-faced speech, praising the project while secretly criticizing it.

Cô ấy đã phát biểu một bài nói hai mặt, khen ngợi dự án nhưng âm thầm chỉ trích nó.

don't be fooled by his charm; he's a classic two-faced character.

Đừng bị lừa bởi sự hấp dẫn của anh ta; anh ta là một nhân vật nói hai mặt điển hình.

the two-faced employee spread rumors and undermined the team's efforts.

Nhân viên nói hai mặt đã lan truyền tin đồn và làm suy yếu nỗ lực của nhóm.

i value honesty and integrity; i can't stand two-faced people.

Tôi trân trọng sự trung thực và phẩm giá; tôi không thể chịu được những người nói hai mặt.

his two-faced attitude created a toxic atmosphere in the workplace.

Tư tưởng hai mặt của anh ta đã tạo ra một bầu không khí độc hại trong nơi làm việc.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now