two-gram

[Mỹ]/[ˈtuː.ɡræm]/
[Anh]/[ˈtuː.ɡræm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chuỗi gồm hai từ trong một văn bản; Một đơn vị phân tích trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên xem xét các cặp từ.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-gram analysis

phân tích bigram

two-gram frequency

tần suất bigram

using two-grams

sử dụng bigram

two-gram model

mô hình bigram

identify two-grams

nhận diện bigram

two-gram sequences

dãy bigram

extract two-grams

trích xuất bigram

two-gram counts

số lượng bigram

analyze two-grams

phân tích bigram

build two-gram

xây dựng bigram

Câu ví dụ

we need to find two-gram patterns in the text.

Chúng ta cần tìm các mẫu two-gram trong văn bản.

the two-gram analysis helped us understand word order.

Phân tích two-gram đã giúp chúng ta hiểu về thứ tự từ.

consider the two-gram frequency of "the quick".

Xét tần suất two-gram của "the quick".

this two-gram model predicts the next word.

Mô hình two-gram này dự đoán từ tiếp theo.

we used a two-gram language model for testing.

Chúng ta đã sử dụng mô hình ngôn ngữ two-gram để kiểm tra.

the two-gram count was higher than expected.

Số lượng two-gram cao hơn mong đợi.

analyzing two-gram sequences is crucial for nlp.

Phân tích các chuỗi two-gram là rất quan trọng đối với xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

the two-gram probabilities were calculated manually.

Xác suất two-gram được tính toán thủ công.

we compared different two-gram smoothing techniques.

Chúng ta đã so sánh các kỹ thuật làm mịn two-gram khác nhau.

the two-gram approach is simple and effective.

Phương pháp two-gram đơn giản và hiệu quả.

this task requires careful two-gram data processing.

Nhiệm vụ này yêu cầu xử lý dữ liệu two-gram cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay