two-sidedness

[Mỹ]/[ˈtuːˈsaɪdɪdnəs]/
[Anh]/[ˈtuːˈsaɪdɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái có hai mặt; tính trạng duy vật; phẩm chất của việc có hai mặt hoặc giả dối; đặc tính của việc có hai khía cạnh hoặc quan điểm khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-sidedness exists

sự hai mặt tồn tại

highlighting two-sidedness

làm nổi bật tính hai mặt

addressing two-sidedness

giải quyết vấn đề hai mặt

inherent two-sidedness

tính hai mặt cố hữu

demonstrates two-sidedness

chứng minh tính hai mặt

analyzing two-sidedness

phân tích tính hai mặt

acknowledging two-sidedness

thừa nhận tính hai mặt

exploring two-sidedness

khám phá tính hai mặt

considering two-sidedness

cân nhắc tính hai mặt

revealing two-sidedness

phơi bày tính hai mặt

Câu ví dụ

the argument's two-sidedness allowed for a more nuanced discussion.

Tính hai mặt của lập luận cho phép có một cuộc thảo luận sắc thái hơn.

we analyzed the issue's two-sidedness to understand all perspectives.

Chúng tôi đã phân tích tính hai mặt của vấn đề để hiểu tất cả các quan điểm.

the politician acknowledged the two-sidedness of the complex situation.

Nhà chính trị đã thừa nhận tính hai mặt của tình hình phức tạp.

understanding the two-sidedness of the debate is crucial for informed decisions.

Hiểu được tính hai mặt của cuộc tranh luận là rất quan trọng để đưa ra các quyết định sáng suốt.

the report highlighted the two-sidedness of the economic impact.

Báo cáo nêu bật tính hai mặt của tác động kinh tế.

the film explored the two-sidedness of human nature with compelling visuals.

Bộ phim khám phá tính hai mặt của bản chất con người với hình ảnh hấp dẫn.

the ethical dilemma presented a significant two-sidedness to the team.

Thử thách về mặt đạo đức đặt ra một tính hai mặt đáng kể cho nhóm.

the study investigated the two-sidedness of consumer behavior in detail.

Nghiên cứu đã điều tra tính hai mặt của hành vi người tiêu dùng một cách chi tiết.

the project required a thorough assessment of the issue's two-sidedness.

Dự án đòi hỏi một đánh giá toàn diện về tính hai mặt của vấn đề.

the legal case involved a complex two-sidedness of conflicting claims.

Vụ án pháp lý liên quan đến một tính hai mặt phức tạp của các yêu sách mâu thuẫn.

the company considered the two-sidedness of the marketing strategy.

Công ty đã xem xét tính hai mặt của chiến lược tiếp thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay