river Tyne
sông Tyne
The fork has four tynes.
Nĩa có bốn răng.
Make sure the tyne of the pitchfork is not bent.
Hãy chắc chắn rằng răng của cái nĩa càng không bị cong.
He carefully inspected the tyne of the garden hoe.
Anh ta cẩn thận kiểm tra răng của xẻng vườn.
The harrow's tyne got stuck in the soil.
Răng của cái xới đất bị mắc kẹt trong đất.
The cultivator's tyne broke while tilling the field.
Răng của cái cày bị gãy khi cày ruộng.
She used the tyne of the rake to gather the leaves.
Cô ấy dùng răng của cái xúc để thu gom lá.
The farmer sharpened the tyne of the plow before planting.
Người nông dân mài sắc răng của cái xẻng trước khi trồng.
The spading fork has sturdy tynes for digging.
Nĩa đào có những răng chắc chắn để đào.
The tyne of the hay fork is designed for lifting bales.
Răng của nĩa cỏ được thiết kế để nâng các kiện.
The tyne on the cultivator helps break up soil clumps.
Răng trên cái cày giúp phá vỡ các vón đất.
I graduated from University of Newcastle upon Tyne with a degree in Cross Culture Communication.
Tôi đã tốt nghiệp từ Đại học Newcastle upon Tyne với bằng tốt nghiệp về Truyền thông Văn hóa Đa văn hóa.
Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for ForeignersThere are floods from here to the Tyne.
Ở đây có lũ đến sông Tyne.
Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)" Yes, bonny wee thing, I’ll wear you in my bosom, lest my jewel I should tyne" .
" Vâng, đồ vật nhỏ xinh đẹp, tôi sẽ mang bạn trong vòng tay tôi, để tôi không làm mất đi viên ngọc của mình."
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)She's from Gateshead and I'm from Newcastle and look... I mean, north and south of the Tyne, you could be in different worlds.
Cô ấy đến từ Gateshead và tôi đến từ Newcastle và nhìn xem... ý tôi là, phía bắc và phía nam sông Tyne, bạn có thể ở những thế giới khác nhau.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"In the summer, William set out with an army to the North to Durham to reestablish his authority, from where he captured the castle on the Tyne before besieging the fortress at Bamburgh.
Mùa hè, William đã lên đường với một đội quân ra phía Bắc đến Durham để tái lập quyền lực của mình, từ đó ông đã chiếm được lâu đài trên sông Tyne trước khi vây hãm pháo đài ở Bamburgh.
Nguồn: Character Profileriver Tyne
sông Tyne
The fork has four tynes.
Nĩa có bốn răng.
Make sure the tyne of the pitchfork is not bent.
Hãy chắc chắn rằng răng của cái nĩa càng không bị cong.
He carefully inspected the tyne of the garden hoe.
Anh ta cẩn thận kiểm tra răng của xẻng vườn.
The harrow's tyne got stuck in the soil.
Răng của cái xới đất bị mắc kẹt trong đất.
The cultivator's tyne broke while tilling the field.
Răng của cái cày bị gãy khi cày ruộng.
She used the tyne of the rake to gather the leaves.
Cô ấy dùng răng của cái xúc để thu gom lá.
The farmer sharpened the tyne of the plow before planting.
Người nông dân mài sắc răng của cái xẻng trước khi trồng.
The spading fork has sturdy tynes for digging.
Nĩa đào có những răng chắc chắn để đào.
The tyne of the hay fork is designed for lifting bales.
Răng của nĩa cỏ được thiết kế để nâng các kiện.
The tyne on the cultivator helps break up soil clumps.
Răng trên cái cày giúp phá vỡ các vón đất.
I graduated from University of Newcastle upon Tyne with a degree in Cross Culture Communication.
Tôi đã tốt nghiệp từ Đại học Newcastle upon Tyne với bằng tốt nghiệp về Truyền thông Văn hóa Đa văn hóa.
Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for ForeignersThere are floods from here to the Tyne.
Ở đây có lũ đến sông Tyne.
Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)" Yes, bonny wee thing, I’ll wear you in my bosom, lest my jewel I should tyne" .
" Vâng, đồ vật nhỏ xinh đẹp, tôi sẽ mang bạn trong vòng tay tôi, để tôi không làm mất đi viên ngọc của mình."
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)She's from Gateshead and I'm from Newcastle and look... I mean, north and south of the Tyne, you could be in different worlds.
Cô ấy đến từ Gateshead và tôi đến từ Newcastle và nhìn xem... ý tôi là, phía bắc và phía nam sông Tyne, bạn có thể ở những thế giới khác nhau.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"In the summer, William set out with an army to the North to Durham to reestablish his authority, from where he captured the castle on the Tyne before besieging the fortress at Bamburgh.
Mùa hè, William đã lên đường với một đội quân ra phía Bắc đến Durham để tái lập quyền lực của mình, từ đó ông đã chiếm được lâu đài trên sông Tyne trước khi vây hãm pháo đài ở Bamburgh.
Nguồn: Character ProfileKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay