typesets

[Mỹ]/ˈtaɪpˌsɛts/
[Anh]/ˈtaɪpˌsɛts/

Dịch

v. sắp xếp văn bản để in

Cụm từ & Cách kết hợp

typesets documents

typeset tài liệu

typesets text

typeset văn bản

typesets pages

typeset trang

typesets layouts

typeset bố cục

typesets fonts

typeset phông chữ

typesets styles

typeset kiểu dáng

typesets content

typeset nội dung

typesets graphics

typeset đồ họa

typesets symbols

typeset biểu tượng

typesets formats

typeset định dạng

Câu ví dụ

the designer typesets the book with great care.

nhà thiết kế dàn trang sách với sự cẩn thận lớn.

he typesets the magazine every month.

anh dàn trang tạp chí mỗi tháng.

she typesets the documents for the conference.

cô dàn trang các tài liệu cho hội nghị.

the software typesets text automatically.

phần mềm dàn trang văn bản tự động.

they typeset the invitations for the wedding.

họ dàn trang thiệp mời đám cưới.

the publisher typesets each edition carefully.

nhà xuất bản dàn trang mỗi ấn bản một cách cẩn thận.

he prefers to typeset documents in a modern style.

anh thích dàn trang tài liệu theo phong cách hiện đại.

she typesets the annual report for the company.

cô dàn trang báo cáo thường niên cho công ty.

the artist typesets her portfolio with creativity.

nghệ sĩ dàn trang danh mục của cô ấy một cách sáng tạo.

they typeset the educational materials for students.

họ dàn trang các tài liệu giáo dục cho học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay